yakınlarda
/jɑˈkɯnlɑrdɑ/
ngay trước đây
Orta (B1)
Anlam "yakınlarda" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Kısa bir süre önce, çok zaman geçmeden.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Gần đây nhất; vừa xảy ra trước đó.
Örnekler (Ví dụ)
"Yakınlarda yeni bir araba aldım."
"Gần đây tôi đã mua một chiếc xe hơi mới."
"Yakınlarda havalar çok soğudu."
"Thời tiết gần đây trở nên rất lạnh."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có ngoại lệ hòa phối nguyên âm đáng chú ý trong từ này. Cần chú ý đến việc sử dụng nó như một trạng từ chỉ thời gian.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
