(Vị trí top_banner)
Hình minh họa geçerliliğini korumak
B2
Fiil Öbeği (Verb Phrase) B2 Tổng quát (Quản lý, Kinh doanh, Pháp luật)

geçerliliğini korumak

[ɡet͡ʃeɾliliːɲi koɾʊmak]
vẫn còn phù hợp
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "geçerliliğini korumak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Uygunluğunu, alaka düzeyini veya uygunluğunu sürdürmek; pratik değerini veya önemini korumaya devam etmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Duy trì tính phù hợp, thích hợp, hoặc thích đáng; tiếp tục có giá trị thực tế hoặc tầm quan trọng.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu yasa, değişen koşullara rağmen hala geçerliliğini koruyor."

    "Luật này vẫn còn phù hợp mặc dù các điều kiện đã thay đổi."

  • "Şirketin vizyonu, geçen yıllara rağmen hala geçerliliğini korumaktadır."

    "Tầm nhìn của công ty vẫn còn phù hợp mặc dù đã nhiều năm trôi qua."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

önemini korumak(Duy trì tầm quan trọng) değerini korumak(Duy trì giá trị)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'korumak' (bảo vệ, giữ gìn) thường đi kèm với tân ngữ chỉ định (Accusative Case) khi có đối tượng cụ thể được bảo vệ. Trong cụm này, 'geçerliliğini' là tân ngữ chỉ định của 'korumak'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Khả năng (Có thể làm gì)
  • "Bu yasa, değişen koşullara rağmen geçerliliğini koruyabilecektir."
    Luật này, bất chấp những điều kiện thay đổi, sẽ có thể duy trì được hiệu lực của nó.
    Hậu tố '-ebilecektir' được thêm vào để thể hiện khả năng (Yeterlilik Fiili -ebil) ở thì tương lai (gelecek zaman). 'geçerliliğini korumak' -> 'geçerliliğini koruyabil-ecek-tir'. '-ecek' là hậu tố thì tương lai, '-tir' là hậu tố ngôi thứ ba số ít (o/bu/şu).
  • "Şirket, rekabette öne geçmek için ürünlerinin geçerliliğini koruyabilmelidir."
    Để vượt lên trong cạnh tranh, công ty cần phải có khả năng duy trì được tính hợp lệ của các sản phẩm của mình.
    Hậu tố '-ebilmelidir' được thêm vào để thể hiện sự cần thiết của khả năng (Yeterlilik Fiili -ebil) ở thì hiện tại (şimdiki zaman/geniş zaman). 'geçerliliğini korumak' -> 'geçerliliğini koruyabil-meli-dir'. '-meli' là hậu tố chỉ sự cần thiết, '-dir' là hậu tố ngôi thứ ba số ít (o/bu/şu).
  • "Bilimsel bir teori, yeni kanıtlar ışığında geçerliliğini koruyamayabilir."
    Một lý thuyết khoa học, dưới ánh sáng của những bằng chứng mới, có thể không duy trì được tính đúng đắn của nó.
    Hậu tố '-amayabilir' được thêm vào để thể hiện khả năng phủ định (Yeterlilik Fiili -ebil dạng phủ định) ở thì hiện tại (geniş zaman). 'geçerliliğini korumak' -> 'geçerliliğini koruy-ama-yabilir'. '-ama' là dạng phủ định của '-ebil', '-yabilir' là hậu tố thì hiện tại chỉ khả năng.
(Vị trí vocab_tab4_inline)