(Vị trí top_banner)
Hình minh họa sürdürmek
B1
Verb B1 General

sürdürmek

[syɾdyɾˈmec]
duy trì
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "sürdürmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyi devam ettirmek, varlığını korumak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tiếp tục có (cái gì đó); giữ quyền sở hữu.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Şirket, rekabet gücünü sürdürmek için yeni stratejiler geliştirdi."

    "Công ty đã phát triển các chiến lược mới để duy trì khả năng cạnh tranh của mình."

  • "Sağlıklı bir yaşam sürdürmek için düzenli egzersiz yapmak önemlidir."

    "Để duy trì một cuộc sống khỏe mạnh, điều quan trọng là phải tập thể dục thường xuyên."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

devam ettirmek(Tiếp tục) korumak(Bảo vệ, gìn giữ)

Zıt Anlamlılar

sonlandırmak(Chấm dứt) bitirmek(Kết thúc)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ này tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm. Lưu ý cách sử dụng với các hậu tố khác nhau để thể hiện thì và thể.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thể giả định (Mong muốn)
  • "Umarım bu dostluk sonsuza kadar sürdürelim."
    Tôi hy vọng chúng ta sẽ duy trì tình bạn này mãi mãi.
    Thêm hậu tố '-e' (từ '-e' của '-elim') vào gốc 'sürdür-' của động từ 'sürdürmek' để tạo thành dạng İstek Kipi (Thể giả định) ngôi thứ nhất số nhiều (chúng ta). Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc nhỏ (e-i-ö-ü -> e).
  • "Keşke bu projeyi başarıyla sürdürebileydik."
    Ước gì chúng ta có thể tiếp tục dự án này thành công.
    Thêm hậu tố '-e' (từ '-ebile' của '-ebileydik') vào gốc 'sürdür-' của động từ 'sürdürmek' để tạo thành dạng İstek Kipi (Thể giả định) kèm khả năng (ability) ngôi thứ nhất số nhiều (chúng ta) ở thì quá khứ. Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc nhỏ (e-i-ö-ü -> e).
  • "İnşallah barışı ve huzuru sürdüregelin."
    Hy vọng chúng ta sẽ tiếp tục duy trì hòa bình và an lạc.
    Thêm hậu tố '-e' (từ '-e' của '-egelin') vào gốc 'sürdür-' của động từ 'sürdürmek' để tạo thành dạng İstek Kipi (Thể giả định) ngôi thứ nhất số nhiều (chúng ta), nhấn mạnh sự liên tục. Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc nhỏ (e-i-ö-ü -> e).
(Vị trí vocab_tab4_inline)