(Vị trí top_banner)
Hình minh họa geçersiz olmak
B2
Fiil B2 Luật, Chính trị, Kinh doanh

geçersiz olmak

[ɡet͡ʃersiz olmɑk]
không có hiệu lực
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "geçersiz olmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Beklenen veya arzu edilen sonucu üretmemek; yürürlükte olmamak veya hükümsüz olmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không tạo ra kết quả dự kiến hoặc mong đợi; không có hiệu lực hoặc vô hiệu.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Yeni yasa yürürlüğe girdiğinden, eski anlaşma geçersiz oldu."

    "Vì luật mới có hiệu lực, thỏa thuận cũ không còn hiệu lực."

  • "Sözleşme, belirtilen koşulların yerine getirilmemesi durumunda geçersiz olacaktır."

    "Hợp đồng sẽ không còn hiệu lực nếu các điều kiện đã nêu không được đáp ứng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

hükümsüz olmak(vô hiệu) iptal olmak(bị hủy bỏ)

Zıt Anlamlılar

geçerli olmak(có hiệu lực) yürürlükte olmak(đang có hiệu lực)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ ghép. Cần chú ý hòa hợp nguyên âm khi chia động từ 'olmak'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động trạng từ cách thức (-erek)
  • "Sözleşme şartlarındaki eksiklikler nedeniyle, belge geçersiz olarak imzalanmadı."
    Do thiếu sót trong điều khoản hợp đồng, tài liệu đã không được ký kết vì nó đã trở nên vô hiệu.
    Hậu tố '-arak' (dạng động trạng từ cách thức) đã được thêm vào động từ phụ trợ 'olmak' (trở thành/là) của cụm động từ 'geçersiz olmak' (trở nên vô hiệu). Nguyên âm cuối của gốc động từ 'ol-' là 'o', theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (Big Vowel Harmony), nên đã chọn '-arak'.
  • "Biletin son kullanma tarihi geçtiği için, geçersiz olarak kabul edilmedi."
    Vì vé đã quá hạn sử dụng, nó không được chấp nhận do đã hết hạn/vô hiệu.
    Hậu tố '-arak' đã được thêm vào động từ phụ trợ 'olmak' của cụm động từ 'geçersiz olmak'. Nguyên âm cuối của gốc động từ 'ol-' là 'o', theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn, nên đã chọn '-arak'.
  • "Anayasa Mahkemesi'nin kararıyla bu yasa maddesi geçersiz olarak yürürlükten kaldırıldı."
    Với quyết định của Tòa án Hiến pháp, điều khoản luật này đã bị bãi bỏ do đã trở nên vô hiệu.
    Hậu tố '-arak' đã được thêm vào động từ phụ trợ 'olmak' của cụm động từ 'geçersiz olmak'. Nguyên âm cuối của gốc động từ 'ol-' là 'o', theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn, nên đã chọn '-arak'.
Thể giả định (Mong muốn)
  • "Umarım sınav sonuçları geçersiz olmaz."
    Tôi hy vọng kết quả kỳ thi sẽ không bị vô hiệu.
    Động từ 'geçersiz olmak' đã được chia ở dạng phủ định của 'İstek Kipi' (Thể giả định/Mong muốn) ngôi thứ ba số ít. Hậu tố '-sin' đã được lược bỏ. 'Olmak' -> 'ol' + '-maz' (phủ định) + '-sa' (điều kiện) + '-m' (ngôi thứ nhất số ít).
  • "Keşke bu bilet geçersiz olmasa!"
    Ước gì tấm vé này không bị vô hiệu!
    Động từ 'geçersiz olmak' đã được chia ở dạng phủ định của 'İstek Kipi' (Thể giả định/Mong muốn) ngôi thứ ba số ít. 'Olmak' -> 'ol' + '-ma' (phủ định) + '-sa' (điều kiện).
  • "İnşallah sözleşme geçersiz sayılmasa."
    Hy vọng hợp đồng không bị coi là vô hiệu.
    Động từ 'geçersiz sayılmak' (bị coi là vô hiệu) đã được chia ở dạng phủ định của 'İstek Kipi' (Thể giả định/Mong muốn) ngôi thứ ba số ít. 'Sayılmak' -> 'sayıl' + '-ma' (phủ định) + '-sa' (điều kiện).
Thì Tương lai
  • "Bu bilet yarın geçersiz olacak."
    Vé này sẽ hết hiệu lực vào ngày mai.
    Hậu tố '-ecek' được thêm vào sau gốc động từ 'geçersiz olmak' để chia ở thì tương lai ngôi thứ ba số ít. Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (a -> a).
  • "Sözleşme imzalanmazsa, teklifimiz geçersiz olacaktır."
    Nếu hợp đồng không được ký kết, đề nghị của chúng tôi sẽ không còn hiệu lực.
    Hậu tố '-ecek' (biến đổi thành '-ecektir' do bổ sung hậu tố sở hữu cách ngôi thứ ba số ít '-dir' để nhấn mạnh) được thêm vào sau gốc động từ 'geçersiz olmak' để chia ở thì tương lai ngôi thứ ba số ít. Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (a -> e).
  • "Ödeme zamanında yapılmazsa, garanti geçersiz sayılacaktır."
    Nếu thanh toán không được thực hiện đúng hạn, bảo hành sẽ bị coi là không hợp lệ.
    Động từ 'sayılmak' chia ở dạng bị động, sau đó 'geçersiz' được liên kết với 'sayılacak' (dạng bị động của 'saymak' ở thì tương lai). Hậu tố '-acak' được thêm vào sau gốc động từ 'saymak' để chia ở thì tương lai ngôi thứ ba số ít. Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (a -> a).
(Vị trí vocab_tab4_inline)