(Vị trí top_banner)
Hình minh họa geçerli olmak
B1
Fiil (Verb) B1 Tổng quát

geçerli olmak

[ɡet͡ʃeɾˈli oɫˈmak]
vẫn còn hiệu lực
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "geçerli olmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Hala yürürlükte veya kullanımda olmak; süresi dolmamış veya güncelliğini yitirmemiş olmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tiếp tục có hiệu lực hoặc khả dụng; không hết hạn hoặc trở nên lỗi thời.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu bilet hala geçerli mi?"

    "Vé này vẫn còn hiệu lực chứ?"

  • "Pasaportunuzun süresi hala geçerli olmak zorunda."

    "Hộ chiếu của bạn bắt buộc phải còn hiệu lực."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

yürürlükte olmak(còn hiệu lực) geçerliliğini korumak(duy trì hiệu lực)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'olmak' (trở thành, là) thường đi kèm với các tính từ hoặc danh từ để diễn tả trạng thái. Trong trường hợp này, 'geçerli' (hợp lệ, có hiệu lực) kết hợp với 'olmak' để tạo thành cụm động từ 'geçerli olmak'. Cần chú ý đến hòa hợp nguyên âm khi chia động từ 'olmak'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Hiện tại tiếp diễn
  • "Yeni yasa bu aydan itibaren geçerli oluyor."
    Luật mới đang có hiệu lực kể từ tháng này.
    Động từ phụ trợ 'olmak' của cụm 'geçerli olmak' được chia ở thì Hiện tại tiếp diễn. Gốc động từ 'ol-' được thêm hậu tố '-yor'. Nguyên âm 'o' trong 'ol-' quyết định nguyên âm đệm 'u' cho hậu tố '-yor', tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm 4 chiều, tạo thành 'oluyor'.
  • "Pasaportunuzun süresi dolmuş, bu yüzden şu an seyahat için geçerli olmuyor."
    Hộ chiếu của bạn đã hết hạn, vì vậy nó hiện không hợp lệ để đi du lịch.
    Động từ phụ trợ 'olmak' của cụm 'geçerli olmak' được chia ở thể phủ định của thì Hiện tại tiếp diễn. Gốc động từ 'ol-' được thêm hậu tố phủ định '-m-' và hậu tố thì '-yor'. Nguyên âm 'o' trong 'ol-' quyết định nguyên âm đệm 'u' cho hậu tố '-yor', tạo thành 'olmuyor'. Đây là cách chia phủ định cho thì Hiện tại tiếp diễn.
  • "Sadece hafta sonu için geçerli olan bu fırsat hala geçerli oluyor."
    Ưu đãi chỉ có hiệu lực vào cuối tuần này vẫn đang có hiệu lực.
    Động từ phụ trợ 'olmak' của cụm 'geçerli olmak' được chia ở thì Hiện tại tiếp diễn. Gốc động từ 'ol-' được thêm hậu tố '-yor'. Nguyên âm 'o' trong 'ol-' quyết định nguyên âm đệm 'u' cho hậu tố '-yor', tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm 4 chiều, tạo thành 'oluyor'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)