geçindirmek
[ɟet͡ʃindiɾˈmec]
chu cấp
İyi (B2)
Anlam "geçindirmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Birinin veya bir şeyin yaşaması için gerekli olan yiyecek, giyecek, para vb. şeyleri sağlamak, iaşe etmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
cung cấp (thức ăn, tiền bạc, nhu yếu phẩm); chu cấp cho ai về mặt tài chính; lo liệu cho ai
Örnekler (Ví dụ)
"O, ailesini geçindirmek için çok çalışıyor."
"Anh ấy làm việc rất chăm chỉ để chu cấp cho gia đình."
"Devlet, ihtiyaç sahiplerini geçindirmek için yardım sağlıyor."
"Nhà nước cung cấp viện trợ để chu cấp cho những người có nhu cầu."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ này thường đi kèm với tân ngữ chỉ người ở Cách Dative (-(y)e / -(y)a). Ví dụ: 'ailesini geçindirmek' (chu cấp cho gia đình). Lưu ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Khả năng (Có thể làm gì)
-
"Ailemi bu maaşla zor geçindirebiliyorum."Tôi chỉ có thể vất vả nuôi sống gia đình bằng mức lương này.Hậu tố '-ebil' được thêm vào để thể hiện khả năng (có thể). Đuôi '-ebiliyorum' là dạng thì hiện tại tiếp diễn ngôi thứ nhất số ít (Ben). 'geçindirmek' -> 'geçindirebil' (có thể nuôi sống) -> 'geçindirebiliyorum' (Tôi có thể nuôi sống).
-
"Bu küçük dükkan, iki kişiyi geçindirebilir."Cửa hàng nhỏ này có thể nuôi sống hai người.Hậu tố '-ebil' được thêm vào để thể hiện khả năng (có thể). Đuôi '-ebilir' là dạng thì hiện tại rộng ngôi thứ ba số ít (O). 'geçindirmek' -> 'geçindirebil' (có thể nuôi sống) -> 'geçindirebilir' (Nó có thể nuôi sống).
-
"Emekli maaşımla kendimi ancak geçindirebileceğim."Tôi chỉ có thể tự nuôi sống bản thân bằng lương hưu của mình.Hậu tố '-ebil' được thêm vào để thể hiện khả năng (có thể). Đuôi '-bileceğim' là dạng thì tương lai ngôi thứ nhất số ít (Ben). 'geçindirmek' -> 'geçindirebil' (có thể nuôi sống) -> 'geçindirebileceğim' (Tôi sẽ có thể nuôi sống).
Thể giả định (Mong muốn)
-
"Keşke bu maaşla ailemi geçindirebilsem."Ước gì tôi có thể nuôi sống gia đình mình với mức lương này.Hậu tố '-ebilse' được thêm vào 'geçindirmek' để thể hiện khả năng (ability) và thể giả định (İstek Kipi). '-m' là hậu tố ngôi thứ nhất số ít (ben). Hòa phối nguyên âm: '-e' được chọn vì nguyên âm cuối của 'geçindirmek' là 'i' (nhóm 'i, e, ö, ü' -> 'e'). '-se' là hậu tố điều kiện.
-
"Umarım bu iş sayesinde kendimi geçindirebileyim."Tôi hy vọng nhờ công việc này mà tôi có thể tự nuôi sống bản thân.Hậu tố '-ebile' được thêm vào 'geçindirmek' để thể hiện khả năng (ability) và thể giả định (İstek Kipi). '-yim' là hậu tố ngôi thứ nhất số ít (ben). Hòa phối nguyên âm: '-e' được chọn vì nguyên âm cuối của 'geçindirmek' là 'i' (nhóm 'i, e, ö, ü' -> 'e'). 'y' là âm đệm giữa 'e' và 'i'.
-
"Onların yardımıyla çocuklarını geçindirebilesin diye dua ediyorum."Tôi cầu nguyện rằng bạn có thể nuôi sống những đứa con của bạn nhờ sự giúp đỡ của họ.Hậu tố '-ebile' được thêm vào 'geçindirmek' để thể hiện khả năng (ability) và thể giả định (İstek Kipi). '-sin' là hậu tố ngôi thứ hai số ít (sen). Hòa phối nguyên âm: '-e' được chọn vì nguyên âm cuối của 'geçindirmek' là 'i' (nhóm 'i, e, ö, ü' -> 'e').
(Vị trí vocab_tab4_inline)
