geçirgen
/ɡet͡ʃiɾˈɡen/
thấm nước
Orta (B1)
Anlam "geçirgen" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Suyu veya sıvıyı içinden geçirebilen, emebilen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Cho phép nước thấm qua.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu kumaş su geçirgen."
"Loại vải này thấm nước."
"Geçirgen toprak suyu iyi emer."
"Đất thấm nước hút nước tốt."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý về hòa hợp nguyên âm: 'e' và 'i' trong 'geçirgen'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | geçirgen |
Bu kumaş çok geçirgen.
(Loại vải này rất dễ thấm.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | geçirgeni |
Bu malzemenin geçirgeni inceleniyor.
(Độ thấm của vật liệu này đang được nghiên cứu.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | geçirgene |
Geçirgene dikkat etmek gerekiyor.
(Cần phải chú ý đến độ thấm.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | geçirgende |
Geçirgende sorunlar var.
(Có vấn đề về độ thấm.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | geçirgenden |
Geçirgenden kaynaklanan bir sorun bu.
(Đây là một vấn đề do độ thấm gây ra.) |
| Plural (Çoğul) | geçirgenler |
Geçirgenler suya dayanıklı olmalı.
(Những vật liệu dễ thấm phải có khả năng chống nước.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
