geçirimsiz
/ɡet͡ʃiɾimsiz/
không thấm
Orta (B1)
Anlam "geçirimsiz" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
İçinden sıvı veya gaz geçirmeyen, etkilenmeyen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Không thấm qua được; không bị ảnh hưởng bởi.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu kumaş su geçirimsizdir."
"Vải này không thấm nước."
"Beton geçirimsiz hale getirildi."
"Bê tông đã được làm cho không thấm."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm (Vowel Harmony) khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
