dayanıklı
/dɑjɑnɯklɯ/
bền
Orta (B1)
Anlam "dayanıklı" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Kolayca zarar görmeyen, uzun süre kullanılabilen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Có khả năng chịu được sự hao mòn, áp lực hoặc hư hại; bền, lâu dài.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu masa çok dayanıklı malzemeden yapılmış."
"Cái bàn này được làm từ vật liệu rất bền."
"Dayanıklı bir araba uzun yıllar sorunsuz çalışır."
"Một chiếc xe bền sẽ hoạt động trơn tru trong nhiều năm."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Tính từ 'dayanıklı' thường được dùng để mô tả vật liệu, đồ vật, hoặc thậm chí là tính cách của một người (kiên cường, chịu đựng giỏi).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | dayanıklı |
Bu masa çok dayanıklı.
(Cái bàn này rất bền.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | dayanıklıyı |
Dayanıklıyı tercih ederim.
(Tôi thích cái bền hơn.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | dayanıklıya |
Dayanıklıya yatırım yapmalıyız.
(Chúng ta nên đầu tư vào cái bền.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | dayanıklıda |
Dayanıklıda her zaman güven buluruz.
(Chúng ta luôn tìm thấy sự tin tưởng ở cái bền.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | dayanııklıdan |
Dayanııklıdan daha iyisi yok.
(Không có gì tốt hơn cái bền cả.) |
| Plural (Çoğul) | dayanıklılar |
Dayanıklılar her zaman daha çok tercih edilir.
(Những cái bền luôn được ưa chuộng hơn.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
