(Vị trí top_banner)
Hình minh họa geçiştirmek
B2
Fiil B2 Công việc/Hành vi

geçiştirmek

/ɡet͡ʃiʃtiɾˈmek/
làm cho có
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "geçiştirmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir işi özensiz ve baştan savma yapmak, yüzeysel olarak ele almak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Thực hiện nỗ lực ít nhất có thể; chỉ làm những gì thực sự cần thiết.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Sınavı geçiştirmek için sadece özetleri okudum."

    "Tôi chỉ đọc tóm tắt để làm cho có lệ kỳ thi."

  • "Bu konuyu geçiştiremeyiz, ciddi bir şekilde ele almalıyız."

    "Chúng ta không thể làm cho có chuyện này được, chúng ta phải giải quyết nó một cách nghiêm túc."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

savsaklamak(làm qua loa, cẩu thả) baştan savmak(làm cho xong chuyện)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'geçiştirmek' thường được sử dụng để mô tả việc hoàn thành một nhiệm vụ một cách hời hợt hoặc chỉ làm những gì tối thiểu cần thiết. Lưu ý về hòa hợp nguyên âm khi chia động từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Câu mệnh lệnh
  • "Bu ödevi böyle geçiştirme, daha dikkatli ol!"
    Đừng làm qua loa bài tập này, hãy cẩn thận hơn!
    Thêm hậu tố '-me' (dạng phủ định của mệnh lệnh cách) và '-Ø' (không có hậu tố nhân xưng cho ngôi thứ hai số ít) vào 'geçiştir'. Vì 'geçiştir' kết thúc bằng phụ âm, không cần âm đệm. 'Geçiştirme' nghĩa là 'đừng làm qua loa'.
  • "Raporu geçiştirin, önemli değil."
    Hãy làm qua loa báo cáo đi, nó không quan trọng đâu.
    Thêm hậu tố '-in' (dạng mệnh lệnh cách cho ngôi thứ hai số nhiều) vào 'geçiştir'. Vì 'geçiştir' kết thúc bằng phụ âm và 'in' bắt đầu bằng nguyên âm, không cần âm đệm. Hòa phối nguyên âm 'i' phù hợp với 'i' của 'geçiştir'.
  • "İşi geçiştirsinler, acelemiz yok."
    Hãy để họ làm qua loa công việc, chúng ta không vội.
    Thêm hậu tố '-sinler' (dạng mệnh lệnh cách cho ngôi thứ ba số nhiều) vào 'geçiştir'. Vì 'geçiştir' kết thúc bằng phụ âm, không cần âm đệm. Hòa phối nguyên âm 'i' phù hợp với 'i' của 'geçiştir'. 'Geçiştirsinler' nghĩa là 'hãy để họ làm qua loa'.
Thể giả định (Mong muốn)
  • "Bu projeyi böyle geçiştirmeyelim, lütfen daha çok özen gösterelim."
    Đừng làm qua loa dự án này như vậy, làm ơn hãy cẩn thận hơn.
    Thêm hậu tố '-me' (phủ định) và '-yelim' (ngôi thứ nhất số nhiều ở thể giả định). '-me' vì 'i' là nguyên âm hẹp hàng trước, '-yelim' vì 'e' là nguyên âm hẹp hàng trước.
  • "Sınavları geçiştirmeyeyim diye çok çalışıyorum."
    Tôi đang học rất chăm chỉ để không làm qua loa các kỳ thi.
    Thêm hậu tố '-me' (phủ định) và '-yeyim' (ngôi thứ nhất số ít ở thể giả định). '-me' vì 'i' là nguyên âm hẹp hàng trước, '-yeyim' vì 'e' là nguyên âm hẹp hàng trước. Âm 'y' là âm đệm (buffer letter).
  • "Bu konuyu geçiştirsinler istemiyorum, detaylı bir şekilde incelesinler."
    Tôi không muốn họ làm qua loa vấn đề này, tôi muốn họ xem xét nó một cách chi tiết.
    Thêm hậu tố '-sinler' (ngôi thứ ba số nhiều ở thể giả định). '-sinler' vì 'i' là nguyên âm hẹp hàng trước.
Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
  • "Öğretmen, öğrencilerin sorularını geçiştirmiş gibi görünüyor."
    Có vẻ như giáo viên đã trả lời qua loa các câu hỏi của học sinh.
    Động từ 'geçiştirmek' được chia ở thì quá khứ gián tiếp ngôi thứ ba số ít. Hậu tố '-miş' được thêm vào sau gốc từ 'geçiştir', tuân thủ quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (i -> i). Vì ngôi thứ 3 số ít nên không có hậu tố nhân xưng.
  • "Anlaşılan, müdür bu konuyu geçiştirmiş."
    Có vẻ như giám đốc đã lờ đi vấn đề này.
    Động từ 'geçiştirmek' được chia ở thì quá khứ gián tiếp ngôi thứ ba số ít. Hậu tố '-miş' được thêm vào sau gốc từ 'geçiştir', tuân thủ quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (i -> i). Vì ngôi thứ 3 số ít nên không có hậu tố nhân xưng.
  • "Doktor, hastanın şikayetlerini geçiştirmiş olmalı."
    Chắc hẳn bác sĩ đã coi nhẹ những phàn nàn của bệnh nhân.
    Động từ 'geçiştirmek' được chia ở thì quá khứ gián tiếp ngôi thứ ba số ít (dạng suy đoán). Hậu tố '-miş' được thêm vào sau gốc từ 'geçiştir', tuân thủ quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (i -> i). 'Olmalı' thể hiện sự suy đoán, có lẽ, chắc hẳn.
(Vị trí vocab_tab4_inline)