(Vị trí top_banner)
Hình minh họa savsaklamak
B2
Fiil B2 Giao tiếp hàng ngày

savsaklamak

/sav.sak.ɫa.mak/
Làm cho xong
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "savsaklamak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir işi baştan savma yapmak, özensiz ve aceleci bir şekilde bitirmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hoàn thành việc gì đó khó chịu hoặc khó khăn một cách nhanh chóng để bạn không phải tiếp tục lo lắng về nó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu projeyi savsaklamadan bitirmeliyiz."

    "Chúng ta phải hoàn thành dự án này mà không làm cho xong."

  • "Sınavlara hazırlanırken konuları savsaklama, sonra pişman olursun."

    "Đừng làm cho xong các chủ đề khi chuẩn bị cho kỳ thi, bạn sẽ hối hận sau này."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

baştan savmak(Làm qua loa, làm cho xong chuyện) geçiştirmek(Làm cho xong, cho qua chuyện)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ này thường được dùng khi người nói muốn thể hiện sự thiếu kiên nhẫn hoặc không hài lòng với công việc phải làm. Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'a/e' trong các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Động từ (Fiil)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tương lai
  • "Öğrenciler, bu önemli projeyi asla savsaklamayacaklar."
    Các sinh viên sẽ không bao giờ làm qua loa dự án quan trọng này.
    Hậu tố '-acaklar' được thêm vào để chia động từ 'savsaklamak' ở thì tương lai ngôi thứ ba số nhiều. '-acak' là hậu tố của thì tương lai, '-lar' là hậu tố số nhiều.
  • "Müdür, şirketin itibarını savsaklamayacak."
    Giám đốc sẽ không làm ảnh hưởng đến danh tiếng của công ty.
    Hậu tố '-acak' được thêm vào để chia động từ 'savsaklamak' ở thì tương lai ngôi thứ ba số ít. '-acak' là hậu tố của thì tương lai.
  • "Bundan sonra, hiçbir işi savsaklamayacağım."
    Từ nay về sau, tôi sẽ không làm qua loa bất cứ công việc nào cả.
    Hậu tố '-acağım' được thêm vào để chia động từ 'savsaklamak' ở thì tương lai ngôi thứ nhất số ít. '-acak' biến đổi thành '-acağım' do hòa hợp nguyên âm và ngôi thứ nhất số ít.
(Vị trí vocab_tab4_inline)