(Vị trí top_banner)
Hình minh họa gelecek
A2
Sıfat A2 Kinh tế, Quản trị kinh doanh, Phát triển sự nghiệp

gelecek

/ɡeleˈdʒek/
cơ hội tương lai
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "gelecek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Vakti gelmemiş, ileride olacak olan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Liên quan đến hoặc đặc trưng cho một thời điểm chưa đến.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Gelecek nesiller için daha iyi bir dünya bırakmalıyız."

    "Chúng ta phải để lại một thế giới tốt đẹp hơn cho các thế hệ tương lai."

  • "Gelecek hafta sonu tatile gideceğiz."

    "Chúng ta sẽ đi nghỉ vào cuối tuần tới."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

istikbal(tương lai) yarınki(của ngày mai)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Chú ý quy tắc hòa hợp nguyên âm (vowel harmony) khi thêm các hậu tố vào từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)