(Vị trí top_banner)
Hình minh họa olacak
A2
Fiil (Verb) A2 Tổng quát

olacak

/oɫad͡ʒak/
nó sẽ là
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "olacak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

"Olmak" fiilinin gelecek zaman çekimi. Gelecekte gerçekleşecek bir durumu veya olayı ifade eder.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một dạng rút gọn của "it will be". Dùng để chỉ một trạng thái hoặc điều kiện trong tương lai.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Yarın hava güneşli olacak."

    "Ngày mai trời sẽ nắng."

  • "Bu proje çok başarılı olacak."

    "Dự án này sẽ rất thành công."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

“Olacak” là dạng thì tương lai của động từ “olmak” (thì, trở thành). Cần chú ý đến hòa hợp nguyên âm khi thêm các hậu tố khác.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Động từ (Fiil)
(Vị trí vocab_tab4_inline)