(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ileride
B1
Zarf B1 Genel

ileride

[ileɾide]
phía trước
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "ileride" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Gelecekte, ön tarafta.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trong hoặc hướng tới tương lai; trước.

Örnekler (Ví dụ)

  • "İleride daha iyi günler göreceğiz."

    "Chúng ta sẽ thấy những ngày tốt đẹp hơn trong tương lai."

  • "Arabayı biraz ileride park ettim."

    "Tôi đã đỗ xe hơi một chút ở phía trước."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

önde(phía trước) gelecekte(trong tương lai)

Zıt Anlamlılar

geride(phía sau)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý: 'İleride' là trạng từ chỉ vị trí hoặc thời gian, có nghĩa là 'ở phía trước' hoặc 'trong tương lai'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

adverb

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) ileride
İleride çok başarılı olacaksın.
(Bạn sẽ rất thành công trong tương lai.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) ilerideyi
İlerideki yaşamı merak ediyorum.
(Tôi tò mò về cuộc sống trong tương lai.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) ilerideye
İlerideye bakmak zorundayız.
(Chúng ta phải nhìn về phía trước.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) ileride
İleride neler olacağını kimse bilemez.
(Không ai có thể biết điều gì sẽ xảy ra trong tương lai.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) ilerideden
İlerideden gelen haberler bizi endişelendirdi.
(Tin tức từ tương lai khiến chúng tôi lo lắng.)
Plural (Çoğul) ilerideler
İleridelerdeki hedeflerimize ulaşmak için çalışmalıyız.
(Chúng ta phải làm việc để đạt được các mục tiêu trong tương lai.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)