gelir
[ɟeliɾ]
tiền thu được
Temel (A2)
Anlam "gelir" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir etkinlik veya faaliyetten elde edilen para; hasılat, kazanç.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tiền thu được từ một sự kiện hoặc hoạt động nào đó; doanh thu, lợi nhuận.
Örnekler (Ví dụ)
"Şirketin yıllık geliri geçen yıla göre arttı."
"Doanh thu hàng năm của công ty đã tăng so với năm ngoái."
"Bu konserden elde edilen gelir, hayır kurumuna bağışlanacak."
"Tiền thu được từ buổi hòa nhạc này sẽ được quyên góp cho tổ chức từ thiện."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Cần chú ý đến hòa hợp nguyên âm khi sử dụng các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | gelir |
Şirketin geliri arttı.
(Doanh thu của công ty đã tăng lên.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | geliri |
Geliri hesaplamak zorundayız.
(Chúng ta phải tính toán doanh thu.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | gelire |
Gelire göre harcamalarımızı ayarlamalıyız.
(Chúng ta nên điều chỉnh chi tiêu theo thu nhập.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | gelirde |
Gelirde bir düşüş yaşandı.
(Đã có sự sụt giảm về thu nhập.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | gelirden |
Gelirden vergi ödemek zorundayız.
(Chúng ta phải trả thuế từ thu nhập.) |
| Plural (Çoğul) | gelirler |
Gelirler arttığı için mutluyuz.
(Chúng tôi rất vui vì thu nhập đã tăng lên.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
