kazanç
[ka.ˈzantʃ]
thu nhập kiếm được
Temel (A2)
Anlam "kazanç" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir işte çalışarak veya serbest meslek yoluyla elde edilen para.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tiền kiếm được từ công việc được thực hiện với tư cách là một nhân viên hoặc từ việc tự kinh doanh.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu ayki kazancım geçen aydan daha yüksek."
"Thu nhập của tôi tháng này cao hơn tháng trước."
"Serbest meslek sahibi olarak kazancını artırmak için çok çalışmalısın."
"Bạn phải làm việc chăm chỉ để tăng thu nhập của mình với tư cách là một người làm nghề tự do."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý: 'Kazanç' là một danh từ không đếm được, thường được sử dụng để chỉ tổng thu nhập. Nó tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm 'e-i-i-i' khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
