genellikle
/ɡenelˈliklə/
thường
Orta (B1)
Anlam "genellikle" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Çoğunlukla olan, sık sık görülen, alışılmış biçimde.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Theo cách thông thường hoặc điển hình; thông thường.
Örnekler (Ví dụ)
"Genellikle sabahları erken kalkarım."
"Tôi thường dậy sớm vào buổi sáng."
"Bu tür olaylar genellikle beklenmedik bir şekilde ortaya çıkar."
"Những loại sự kiện này thường xảy ra một cách bất ngờ."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm: '-lik' là hậu tố tạo danh từ trừu tượng, có các biến thể '-lık, -luk, -lük' tùy thuộc vào nguyên âm đứng trước.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
