(Vị trí top_banner)
Hình minh họa genişlik
B1
İsim B1 Kiến trúc, Bất động sản, Thiết kế

genişlik

[ɟeniʃˈlic]
sự rộng rãi
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "genişlik" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Geniş olma durumu, vüs'at.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tính chất rộng rãi, thoáng đãng; trạng thái có nhiều không gian.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Odanın genişliği bizi şaşırttı."

    "Sự rộng rãi của căn phòng khiến chúng tôi ngạc nhiên."

  • "Bu meydanın genişliği etkinlikler için çok uygun."

    "Sự rộng rãi của quảng trường này rất phù hợp cho các sự kiện."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

darlık(sự hẹp hòi)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý sự hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố vào từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)