(Vị trí top_banner)
Hình minh họa vüs'at
C2
isim C2 Học thuật, Văn học

vüs'at

/vysˈʔat/
sự uyên bác
Uzman (C2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "vüs'at" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Derin ve geniş bilgi sahibi olma durumu, enginlik.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự uyên bác, học thức sâu rộng.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onun vüs'atı herkesi etkiliyordu."

    "Sự uyên bác của anh ấy gây ấn tượng với mọi người."

  • "Vüs'at sahibi bir insan her konuda bilgi sahibidir."

    "Một người uyên bác là người có kiến thức về mọi thứ."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

ilim(kiến thức, khoa học) irfan(sự thông thái, giác ngộ)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Từ này có nguồn gốc từ tiếng Ả Rập, thường được sử dụng trong văn viết trang trọng hoặc ngữ cảnh văn học.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động trạng từ cách thức (-erek)
  • "Bilgi vüs'atına ulaşarak, olayları daha kapsamlı değerlendirebiliriz."
    Bằng cách đạt được sự sâu rộng về kiến thức, chúng ta có thể đánh giá các sự việc một cách toàn diện hơn.
    Từ 'vüs'at' đã được thêm hậu tố sở hữu '-ı' (dưới dạng 'vüs'atı' như một phần của danh từ ghép không xác định 'bilgi vüs'atı', đồng thời cũng là sở hữu cách ngôi thứ ba) và sau đó là hậu tố định hướng '-a' với âm đệm 'n' ('-ına') để chỉ sự đạt đến 'vüs'at'. Từ gốc không biến âm phụ âm 't' vì đây là từ mượn và được theo sau bởi nguyên âm.
  • "Deneyimlerinden ve okuduklarından vüs'attan beslenerek, yeni fikirler geliştirdi."
    Anh ấy đã phát triển những ý tưởng mới bằng cách lấy cảm hứng/nuôi dưỡng từ sự sâu rộng (kiến thức) từ kinh nghiệm và những gì đã đọc.
    Từ 'vüs'at' đã được thêm hậu tố cách xuất xứ '-tan' ('vüs'attan') để chỉ nguồn gốc hoặc nguồn 'nuôi dưỡng'. Hậu tố tuân thủ hài hòa nguyên âm (a -> tan) và hài hòa phụ âm (t -> tan).
  • "Vüs'atın getirdiği derin anlayışı kullanarak, karmaşık sorunlara çözüm buldu."
    Anh ấy đã tìm ra giải pháp cho các vấn đề phức tạp bằng cách sử dụng sự hiểu biết sâu sắc mà sự sâu rộng (kiến thức) mang lại.
    Từ 'vüs'at' đã được thêm hậu tố sở hữu cách (genitive) '-ın' ('vüs'atın') để chỉ 'của sự sâu rộng'. Hậu tố tuân thủ hài hòa nguyên âm (a -> ın) và không biến âm phụ âm 't' vì đây là từ mượn và được theo sau bởi nguyên âm.
Đại từ nhân xưng
  • "Onun vüs'ati, her konuda derinlemesine bilgi sahibi olmasından bellidir."
    Sự uyên bác của anh ấy thể hiện rõ qua việc anh ấy có kiến thức sâu rộng về mọi lĩnh vực.
    Thêm hậu tố '-i' vào 'vüs'at' để tạo thành tân ngữ xác định (belirtili nesne). Vì 'vüs'at' kết thúc bằng phụ âm nên không cần âm đệm. Nguyên âm cuối cùng của 'vüs'at' là 'a', nên theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn, hậu tố là '-i'.
  • "Vüs'atınla bizi her zaman etkiliyorsun."
    Bạn luôn gây ấn tượng với chúng tôi bằng sự uyên bác của bạn.
    Thêm hậu tố '-ın' (sở hữu cách ngôi thứ hai số ít) vào 'vüs'at'. Vì 'vüs'at' kết thúc bằng phụ âm nên không cần âm đệm. Theo quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ (4-way), hậu tố '-ın' được chọn vì nguyên âm cuối của 'vüs'at' là 'a'.
  • "Bu konudaki vüs'atına hayran kaldım."
    Tôi rất ngưỡng mộ sự uyên bác của bạn trong lĩnh vực này.
    Thêm hậu tố '-ı' (sở hữu cách ngôi thứ ba số ít) và '-na' (hướng cách) vào 'vüs'at'. Vì 'vüs'at' kết thúc bằng phụ âm nên không cần âm đệm khi thêm '-ı'. Theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn, hậu tố '-ı' được chọn vì nguyên âm cuối của 'vüs'at' là 'a'. Sau đó, thêm âm đệm '-n' để nối nguyên âm 'ı' và 'a' của hậu tố '-na'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)