gerçeği yansıtmak
ɡeɾˈt͡ʃeːji janˈsɯtmak
thể hiện một cách trung thực
İyi (B2)
Anlam "gerçeği yansıtmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyi dürüst ve doğru bir şekilde ifade etmek veya tanımlamak, temel özelliklerini çarpıtmadan veya yanlış tanıtmadan yansıtmak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Diễn tả hoặc mô tả một cái gì đó một cách trung thực và chính xác, phản ánh các đặc điểm thiết yếu của nó mà không bị bóp méo hoặc xuyên tạc.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu resim, savaşın acımasızlığını gerçeği yansıtıyor."
"Bức ảnh này thể hiện một cách trung thực sự tàn khốc của chiến tranh."
"Rapor, şirketin mali durumunu gerçeği yansıtacak şekilde hazırlanmış."
"Báo cáo được chuẩn bị để thể hiện một cách trung thực tình hình tài chính của công ty."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ này đi với tân ngữ chỉ định (Accusative case). Lưu ý sự hòa hợp nguyên âm khi chia động từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Câu mệnh lệnh
-
"Lütfen bu raporu gerçeği yansıtır şekilde yaz."Vui lòng viết báo cáo này sao cho nó phản ánh đúng sự thật.Động từ 'yansıtmak' được chia ở dạng mệnh lệnh số ít ngôi thứ hai (sen) bằng cách thêm '-ır' (dạng geniş zaman để nhấn mạnh sự thường xuyên hoặc quan trọng), sau đó thêm '-ş' (âm đệm) và '-ek' (hậu tố chỉ mục đích). Hậu tố '-ek' tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn (E-type).
-
"Sanatçı olarak, eserlerin her zaman hayatın gerçeğini yansıtsın."Với tư cách là một nghệ sĩ, các tác phẩm của bạn hãy luôn phản ánh sự thật của cuộc sống.Động từ 'yansıtmak' được chia ở dạng mệnh lệnh ngôi thứ ba số ít (o) bằng cách thêm hậu tố '-sın'. Hậu tố '-sın' tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn (I-type).
-
"Çocuklarınıza dünyayı olduğu gibi, gerçeği yansıtan kitaplar okutun."Hãy cho con bạn đọc những cuốn sách phản ánh đúng sự thật, thế giới như nó vốn là.Động từ 'yansıtmak' được sử dụng ở dạng phân từ (sıfat-fiil) 'yansıtan', đóng vai trò là tính từ bổ nghĩa cho 'kitaplar'. Hậu tố '-an/en' được thêm vào để tạo thành phân từ. Trong trường hợp này, 'yansıtan' mang nghĩa 'phản ánh'.
Thì Hiện tại tiếp diễn
-
"Bu fotoğraf, savaşın gerçeğini yansıtıyor."Bức ảnh này đang phản ánh sự thật của chiến tranh.Động từ 'yansıtmak' (phản ánh) được chia ở thì hiện tại tiếp diễn (şimdiki zaman) bằng hậu tố '-ıyor'. Do 'yansıt' kết thúc bằng phụ âm, nên thêm trực tiếp '-ıyor' theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (ı -> ı, sonra o). 'yansıtıyor' có nghĩa là 'đang phản ánh'.
-
"Gazeteciler her zaman haberlerde gerçeği yansıtmaya çalışıyorlar."Các nhà báo luôn cố gắng phản ánh sự thật trong các bản tin.Động từ 'yansıtmaya' là dạng biến đổi của 'yansıtmak' khi kết hợp với hậu tố '-maya' (dạng gerund, chỉ mục đích). 'yansıtmaya çalışıyorlar' có nghĩa là 'đang cố gắng phản ánh'. 'çalışıyorlar' chia theo ngôi thứ 3 số nhiều (họ).
-
"Sanatçı, eserleriyle toplumun gerçeğini yansıtmaya devam ediyor."Người nghệ sĩ tiếp tục phản ánh sự thật của xã hội thông qua các tác phẩm của mình.Tương tự ví dụ trên, 'yansıtmaya' là dạng biến đổi của 'yansıtmak' khi kết hợp với hậu tố '-maya' (dạng gerund, chỉ mục đích). 'devam ediyor' có nghĩa là 'tiếp tục'. 'devam ediyor' chia thì hiện tại tiếp diễn.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
