gerçeği çarpıtmak
Anlam "gerçeği çarpıtmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
"Gerçeği çarpıtmak", olguları veya bilgileri yanlış veya yanıltıcı bir şekilde sunmak anlamına gelir.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
"Distorting" có nghĩa là bóp méo, làm sai lệch hình dạng hoặc đưa ra một lời giải thích hoặc ấn tượng sai lệch. "Reality" có nghĩa là trạng thái của sự vật như chúng thực sự tồn tại, trái ngược với một ý tưởng lý tưởng hoặc giả định về chúng.
Örnekler (Ví dụ)
"Politikacılar genellikle gerçeği çarpıtarak kendi çıkarlarına hizmet ederler."
"Các chính trị gia thường bóp méo sự thật để phục vụ lợi ích của họ."
"Rapor, olayın gerçekliğini çarpıtan yanlış bilgiler içeriyordu."
"Báo cáo chứa thông tin sai lệch, bóp méo tính xác thực của sự kiện."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ "çarpıtmak" (bóp méo) thường đi kèm với tân ngữ chỉ đối tượng bị bóp méo ở Cách Xác Định (Accusative Case). Trong cụm từ này, "gerçek" (thực tế) trở thành "gerçeği" (thực tế + đuôi Accusative).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
-
"Politikacılar, seçim öncesinde halkın desteğini kazanmak için genellikle gerçeği çarpıtırlar."Các chính trị gia thường xuyên xuyên tạc sự thật để giành được sự ủng hộ của người dân trước cuộc bầu cử.Động từ 'çarpıtmak' được chia ở thì hiện tại đơn (Geniş Zaman) ngôi thứ ba số nhiều (onlar) là 'çarpıtırlar'. Hậu tố '-ır' (hoặc '-er', '-ar', '-r' tùy theo hòa hợp nguyên âm) chỉ thì hiện tại đơn, và '-lar' chỉ ngôi thứ ba số nhiều.
-
"Gazeteci, haberinde gerçeği çarpıttığı için eleştirildi."Nhà báo bị chỉ trích vì xuyên tạc sự thật trong bản tin của mình.Động từ 'çarpıtmak' được chia ở thì quá khứ (Geçmiş Zaman) ngôi thứ ba số ít (o) là 'çarpıttığı'. Hậu tố '-dığı' (hoặc '-diği', '-duğu', '-düğü' tùy theo hòa hợp nguyên âm) được thêm vào để tạo thành mệnh đề quan hệ (sıfat-fiil), và sau đó là hậu tố sở hữu cách ngôi thứ ba số ít '-ı'.
-
"Şirket, bilançosunu olduğundan daha iyi göstermek için gerçeği çarpıtmıştı."Công ty đã xuyên tạc sự thật để cho bảng cân đối kế toán của họ trông tốt hơn so với thực tế.Động từ 'çarpıtmak' được chia ở thì quá khứ hoàn thành (Miş'li Geçmiş Zaman) ngôi thứ ba số ít (o) là 'çarpıtmıştı'. Hậu tố '-mış' (hoặc '-miş', '-muş', '-müş' tùy theo hòa hợp nguyên âm) chỉ thì quá khứ hoàn thành, và '-tı' là hậu tố thì quá khứ xác định, cùng với âm đệm 'ş'.
-
"Politikacı, yalan haberlerle halka gerçeği çarpıttırdı."Vị chính trị gia đã khiến công chúng bóp méo sự thật bằng những tin tức giả mạo.Hậu tố thể sai khiến '-tır' được thêm vào sau gốc động từ 'çarpıt-'. Theo quy tắc hòa phối nguyên âm, nguyên âm 'ı' được chọn để hòa hợp với nguyên âm 'ı' trong gốc từ, tạo thành 'çarpıttır-' (khiến/bắt ai đó bóp méo).
-
"Baskı altında, tanığa ifade sırasında gerçeği çarpıttıracaklar."Dưới áp lực, họ sẽ bắt nhân chứng bóp méo sự thật trong lúc lấy lời khai.Gốc động từ 'çarpıt-' được thêm hậu tố thể sai khiến '-tır'. Sau đó, hậu tố tương lai '-acak' được thêm vào. Hậu tố này tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (A-E), biến thành '-acak' để hòa hợp với nguyên âm 'ı' cuối cùng của gốc từ sai khiến 'çarpıttır-'.
-
"Reklam ajansı, ürünün kusurlarını gizlemek için müşterisine gerçeği çarpıttırıyor."Công ty quảng cáo đang khiến khách hàng của mình bóp méo sự thật để che giấu các khuyết điểm của sản phẩm.Động từ 'çarpıtmak' được chuyển thành thể sai khiến bằng cách thêm hậu tố '-tır' vào gốc từ 'çarpıt-', tạo thành 'çarpıttır-'. Sau đó, hậu tố thì hiện tại tiếp diễn '-ıyor' được thêm vào, cần một nguyên âm đệm 'ı' (theo quy tắc hòa phối nguyên âm) ở giữa.
-
"Politikacı, seçimlerde oy kazanmak için gerçeği çarpıtındı."Nhà chính trị đã bóp méo sự thật để giành được phiếu bầu trong cuộc bầu cử.Động từ 'çarpıtmak' được chia ở thì quá khứ (di'li geçmiş zaman) ngôi thứ ba số ít (o) và được thêm hậu tố phản thân '-ın' để thể hiện hành động tác động lên chính chủ thể. Cụ thể, 'çarpıtmak' -> 'çarpıt' + '-ın' (phản thân) + '-dı' (quá khứ) + '-ø' (ngôi thứ ba số ít).
-
"Gazeteci, haberinde gerçeği çarpıtmaktan kaçındı."Nhà báo đã tránh bóp méo sự thật trong bản tin của mình.Động từ 'çarpıtmak' được sử dụng trong cụm 'kaçınmak' (tránh). Ở đây, ta cần danh động từ (fiilimsi - mastar) để làm tân ngữ cho động từ 'kaçınmak'. Vì vậy, 'çarpıtmak' được chuyển thành 'çarpıtma' bằng hậu tố '-ma'. Cụ thể, 'çarpıtmak' -> 'çarpıt' + '-ma' (danh động từ) + '-ktan' (hậu tố chỉ sự tránh).
-
"Yalancı şahit, mahkemede gerçeği çarpıtmıştı."Nhân chứng giả đã bóp méo sự thật tại tòa.Động từ 'çarpıtmak' được chia ở thì quá khứ hoàn thành (miş'li geçmiş zaman) ngôi thứ ba số ít (o). Cụ thể, 'çarpıtmak' -> 'çarpıt' + '-mış' (quá khứ hoàn thành) + '-tı' (ngôi thứ ba số ít).
-
"Politikacı, seçim kampanyasında gerçeği çarpıtarak halkı kandırmaya çalıştı."Chính trị gia đã cố gắng lừa dối công chúng bằng cách xuyên tạc sự thật trong chiến dịch tranh cử của mình.Động từ 'çarpıtmak' được chia ở thì quá khứ '-tı' (thể quá khứ xác định ngôi thứ ba số ít). Hậu tố '-tı' tuân theo hòa hợp nguyên âm 4 chiều (ı), vì nguyên âm cuối cùng của gốc từ 'çarpıt' là 'ı'.
-
"Gazeteci, haberinde gerçeği çarpıttığını itiraf etti."Nhà báo đã thừa nhận rằng anh ta đã xuyên tạc sự thật trong bản tin của mình.Động từ 'çarpıtmak' được chuyển thành danh động từ 'çarpıttığını' (sở hữu cách ngôi thứ ba số ít). Hậu tố '-tığını' tuân theo hòa hợp nguyên âm 4 chiều (ı), vì nguyên âm cuối cùng của gốc từ 'çarpıt' là 'ı'. Phụ âm 'k' đã biến đổi thành 'ğ' theo quy tắc biến âm phụ âm khi đi với nguyên âm 'ı'.
-
"Şirket, ürünlerinin reklamında gerçeği çarpıtarak tüketiciyi yanılttı."Công ty đã đánh lừa người tiêu dùng bằng cách xuyên tạc sự thật trong quảng cáo sản phẩm của họ.Động từ 'çarpıtmak' được chia ở thì quá khứ '-tı' (thể quá khứ xác định ngôi thứ ba số ít). Hậu tố '-tı' tuân theo hòa hợp nguyên âm 4 chiều (ı), vì nguyên âm cuối cùng của gốc từ 'çarpıt' là 'ı'.
