(Vị trí top_banner)
Hình minh họa yanıltmak
C1
Fiil C1 Nghệ thuật, Truyền thông, Ngôn ngữ học

yanıltmak

[jɑˈnɯltmɑk]
mô tả sai lệch
İleri (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "yanıltmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyi yanlış veya gerçeğe aykırı bir şekilde tarif etmek veya sunmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Mô tả hoặc trình bày một điều gì đó theo cách không chính xác hoặc không đúng sự thật.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Rapor, gerçeği yanıltmak amacıyla hazırlandı."

    "Báo cáo được chuẩn bị với mục đích mô tả sai lệch sự thật."

  • "Şirket, reklamlarında tüketicileri yanıltmaktan suçlu bulundu."

    "Công ty bị kết tội mô tả sai lệch thông tin cho người tiêu dùng trong các quảng cáo của mình."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

doğru tanıtmak(giới thiệu đúng) gerçeği yansıtmak(phản ánh sự thật)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'yanıltmak' thường đi kèm với tân ngữ trực tiếp (accusative case) khi chỉ đối tượng bị mô tả sai lệch. Chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)