(Vị trí top_banner)
Hình minh họa geri almak
B1
Fiil B1 Công nghệ thông tin, Tổng quát

geri almak

[ɡeˈɾi almak]
lấy lại
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "geri almak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyi bulunduğu yerden tekrar elde etmek, iade almak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của 'retrieve': lấy lại, thu hồi, khôi phục (cái gì đó) từ một nơi nào đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Kitabımı ondan geri aldım."

    "Tôi đã lấy lại cuốn sách của mình từ anh ta."

  • "Şirket, piyasadaki itibarını geri almak için büyük çaba sarf ediyor."

    "Công ty đang nỗ lực rất nhiều để lấy lại danh tiếng của mình trên thị trường."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

iade almak(thu hồi lại) istirdat etmek(khôi phục lại)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ ghép 'geri almak'. 'Geri' là trạng từ có nghĩa 'trở lại'. Cần chú ý đến sự hòa hợp nguyên âm khi chia động từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động trạng từ cách thức (-erek)
  • "Kitabı geri alarak bana büyük bir iyilik yaptın."
    Bạn đã giúp tôi rất nhiều bằng cách lấy lại cuốn sách.
    Hậu tố '-arak' được thêm vào sau khi 'geri almak' được rút gọn thành 'geri al-' vì nó kết hợp với động trạng từ cách thức. Không có biến âm phụ âm nào xảy ra ở đây.
  • "Eski fotoğraflarını geri alarak geçmişi hatırladı."
    Cô ấy nhớ về quá khứ bằng cách lấy lại những bức ảnh cũ của mình.
    Hậu tố '-arak' được thêm vào sau khi 'geri almak' được rút gọn thành 'geri al-' vì nó kết hợp với động trạng từ cách thức. Không có biến âm phụ âm nào xảy ra ở đây.
  • "Borcunu geri alarak rahat bir nefes aldı."
    Anh ấy thở phào nhẹ nhõm khi lấy lại được khoản nợ của mình.
    Hậu tố '-arak' được thêm vào sau khi 'geri almak' được rút gọn thành 'geri al-' vì nó kết hợp với động trạng từ cách thức. Không có biến âm phụ âm nào xảy ra ở đây.
Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
  • "Sanırım Ayşe dün ödünç aldığı kitabı geri almış."
    Tôi nghĩ Ayşe đã lấy lại cuốn sách mà cô ấy mượn ngày hôm qua rồi.
    Hậu tố '-mış' được thêm vào sau động từ 'al' (trong 'geri al') để thể hiện thì quá khứ gián tiếp (nghe nói). 'Al-' trở thành 'almış' để phù hợp với hòa phối nguyên âm (A -> I).
  • "Duyduğuma göre, şirket geçen yıl kaybettiği müşterilerin çoğunu geri almış."
    Theo tôi nghe được, công ty đã lấy lại phần lớn khách hàng mà họ đã mất năm ngoái.
    Hậu tố '-mış' được thêm vào sau động từ 'al' (trong 'geri al') để thể hiện thì quá khứ gián tiếp (tin đồn). 'Al-' trở thành 'almış' để phù hợp với hòa phối nguyên âm (A -> I).
  • "Söylendiğine göre, hükümet tartışmalı yasayı geri almış."
    Người ta nói rằng chính phủ đã rút lại đạo luật gây tranh cãi.
    Hậu tố '-mış' được thêm vào sau động từ 'al' (trong 'geri al') để thể hiện thì quá khứ gián tiếp (nghe nói). 'Al-' trở thành 'almış' để phù hợp với hòa phối nguyên âm (A -> I).
(Vị trí vocab_tab4_inline)