(Vị trí top_banner)
Hình minh họa gerilim
B2
İsim B2 Ngôn ngữ học

gerilim

/ɡe.ɾiˈlim/
sự căng (trong ngữ âm)
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "gerilim" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Fonetik biliminde, bir konuşma sesini hecelemek için kullanılan kas gücünün yoğunluğu.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trong ngữ âm học, quá trình tăng cường độ nỗ lực cơ bắp tham gia vào việc cấu âm một âm thanh lời nói.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu kelimenin telaffuzundaki gerilim, anlamını vurguluyor."

    "Sự căng trong phát âm của từ này nhấn mạnh ý nghĩa của nó."

  • "Konuşmacı, vurgulamak istediği kelimelerde gerilimi arttırdı."

    "Người nói đã tăng sự căng ở những từ mà anh ấy muốn nhấn mạnh."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

tansiyon(sức căng) yoğunluk(mật độ)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)