gevşeme
/ɡevˈʃeme/
sự nới lỏng
Orta (B1)
Anlam "gevşeme" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyin şiddetini veya ciddiyetini azaltma durumu veya eylemi.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hành động làm giảm bớt điều gì đó khó chịu, hoặc trạng thái được giảm bớt.
Örnekler (Ví dụ)
"Ekonomideki gevşeme işsizliği azaltmaya yardımcı oldu."
"Sự nới lỏng trong nền kinh tế đã giúp giảm thiểu tình trạng thất nghiệp."
"Sınav stresi yüzünden kaslarımda bir gevşeme hissediyorum."
"Tôi cảm thấy sự nới lỏng trong cơ bắp của tôi do căng thẳng thi cử."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm trong các hậu tố. Ví dụ: 'gevşeme' (nới lỏng) có thể biến đổi khi thêm hậu tố sở hữu cách: gevşemesi (sự nới lỏng của anh ấy/cô ấy/nó).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
