(Vị trí top_banner)
Hình minh họa gevşeklik
B2
İsim B2 Đời sống hàng ngày, Công việc, Kỹ thuật

gevşeklik

[ɟevˈʃeklic]
chùng
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "gevşeklik" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Gergin veya sıkı olmama durumu; bolluk, salıklık.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Phần chùng, lỏng lẻo của dây thừng, cáp hoặc dây; sự lỏng lẻo.

Örnekler (Ví dụ)

  • "İpteki gevşekliği almalısın."

    "Bạn phải loại bỏ phần chùng trên dây."

  • "Zincirdeki gevşeklik nedeniyle ses çıkarıyor."

    "Nó phát ra tiếng ồn do sự lỏng lẻo trong chuỗi."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

bolluk(Sự lỏng lẻo, rộng rãi) salıklık(Sự lỏng lẻo, buông lỏng)

Zıt Anlamlılar

gerginlik(Sự căng thẳng) sıkılık(Sự chặt chẽ)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có ngoại lệ hòa hợp nguyên âm đáng chú ý. 'Gevşeklik' là một danh từ trừu tượng.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) gevşeklik
Gevşeklik, disiplinin zıttıdır.
(Sự lỏng lẻo là trái ngược với kỷ luật.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) gevşekliği
Bu gevşekliği düzeltmemiz gerekiyor.
(Chúng ta cần phải khắc phục sự lỏng lẻo này.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) gevşekliğe
Gevşekliğe izin vermemeliyiz.
(Chúng ta không nên cho phép sự lỏng lẻo.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) gevşeklikte
Gevşeklikte bir sorun var.
(Có một vấn đề trong sự lỏng lẻo.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) gevşeklikten
Gevşeklikten kaçınmalıyız.
(Chúng ta nên tránh sự lỏng lẻo.)
Plural (Çoğul) gevşeklikler
Gevşeklikler sorunlara yol açabilir.
(Những sự lỏng lẻo có thể dẫn đến các vấn đề.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)