bolluk
/boɫˈluk/
đầy rẫy
İyi (B2)
Anlam "bolluk" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Çokluk, bereket, ucuzluk.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Rất phổ biến và rẻ tiền; dễ dàng có được.
Örnekler (Ví dụ)
"Şu günlerde pazarda domates bolluğu var."
"Dạo này cà chua đầy rẫy ở chợ."
"O dönemde işsizlik bolluğu yaşanıyordu."
"Thời kỳ đó, tình trạng thất nghiệp rất phổ biến."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc 'büyük ünlü uyumu' (nguyên âm hàng sau).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | bolluk |
Ülkede bolluk var.
(Đất nước có sự thịnh vượng.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | bolluğu |
Bolluğu kutlamalıyız.
(Chúng ta nên ăn mừng sự thịnh vượng.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | bolluğa |
Bolluğa ulaşmak için çok çalışmalıyız.
(Chúng ta phải làm việc chăm chỉ để đạt được sự thịnh vượng.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | bollukta |
Bollukta dost, darlıkta düşman belli olur.
(Bạn bè được biết đến trong sự thịnh vượng, kẻ thù trong nghịch cảnh.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | bolluktan |
Bolluktan sonra kıtlık geldi.
(Hạn hán đến sau thời kỳ thịnh vượng.) |
| Plural (Çoğul) | bolluklar |
Bolluklar ve kıtlıklar hayatın bir parçasıdır.
(Thịnh vượng và nghèo đói là một phần của cuộc sống.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
