görünmek
/ɡœˈɾyn.mek/
có vẻ
Orta (B1)
Anlam "görünmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyin belirli bir şekilde algılanması veya izlenimi vermesi.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
có vẻ, dường như, hình như
Örnekler (Ví dụ)
"Hasta görünüyorsun."
"Bạn có vẻ ốm đấy."
"Bu iş kolay görünüyor ama aslında çok zor."
"Công việc này trông có vẻ dễ, nhưng thực ra lại rất khó."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ này có nghĩa là 'có vẻ' hoặc 'dường như'. Cần chú ý đến hòa hợp nguyên âm khi chia động từ (vowel harmony).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Động từ (Fiil)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
