(Vị trí top_banner)
Hình minh họa görünüm
B1
İsim B1 Tổng quát

görünüm

[ɡœɾyˈnym]
diện mạo
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "görünüm" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir kimsenin veya bir şeyin dıştan algılanan biçimi, dış görünüşü, suret.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Vẻ bề ngoài, diện mạo của ai đó hoặc cái gì đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Şehrin görünümü son yıllarda çok değişti."

    "Diện mạo của thành phố đã thay đổi rất nhiều trong những năm gần đây."

  • "Bu elbise ona çok hoş bir görünüm veriyor."

    "Bộ váy này mang lại cho cô ấy một diện mạo rất dễ thương."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cần chú ý đến hòa hợp nguyên âm khi từ này kết hợp với các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) görünüm
Bu binanın görünümü çok güzel.
(Vẻ ngoài của tòa nhà này rất đẹp.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) görünümü
Resimdeki görünümü çok beğendim.
(Tôi rất thích vẻ ngoài trong bức tranh.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) görünüme
Şehrin görünümüne yeni bir renk katıldı.
(Một màu sắc mới đã được thêm vào diện mạo của thành phố.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) görünümde
İlk görünümde çok etkileyiciydi.
(Nó rất ấn tượng ngay từ cái nhìn đầu tiên.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) görünümden
Bu görünümden sıkıldım.
(Tôi chán cái vẻ ngoài này rồi.)
Plural (Çoğul) görünümler
Farklı görünümler denemek istiyorum.
(Tôi muốn thử những vẻ ngoài khác nhau.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)