göz ardı edilmiş
[ɡœz ɑɾdɯ ediɫˈmiʃ]
vấn đề bị bỏ qua
İyi (B2)
Anlam "göz ardı edilmiş" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Dikkate alınmamış, ihmal edilmiş, üzerinde durulmamış.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Bị bỏ qua, không được chú ý hoặc xem xét; bị xao lãng.
Örnekler (Ví dụ)
"Göz ardı edilmiş sorunlar birikerek daha büyük problemlere yol açabilir."
"Những vấn đề bị bỏ qua có thể tích tụ và dẫn đến những vấn đề lớn hơn."
"Raporunda göz ardı edilmiş önemli noktalar vardı."
"Có những điểm quan trọng bị bỏ qua trong báo cáo của anh ấy."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'i' và 'e' trong hậu tố '-ilmiş'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
