(Vị trí top_banner)
Hình minh họa göz ardı edilmiş
B2
Sıfat B2 Tổng quát

göz ardı edilmiş

[ɡœz ɑɾdɯ ediɫˈmiʃ]
vấn đề bị bỏ qua
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "göz ardı edilmiş" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Dikkate alınmamış, ihmal edilmiş, üzerinde durulmamış.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Bị bỏ qua, không được chú ý hoặc xem xét; bị xao lãng.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Göz ardı edilmiş sorunlar birikerek daha büyük problemlere yol açabilir."

    "Những vấn đề bị bỏ qua có thể tích tụ và dẫn đến những vấn đề lớn hơn."

  • "Raporunda göz ardı edilmiş önemli noktalar vardı."

    "Có những điểm quan trọng bị bỏ qua trong báo cáo của anh ấy."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

ihmal edilmiş(bị bỏ bê) önemsenmemiş(không được coi trọng)

Zıt Anlamlılar

dikkate alınmış(được chú ý) önemsenmiş(được coi trọng)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'i' và 'e' trong hậu tố '-ilmiş'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)