ihmal edilmiş
/ihˈmal edilˈmiʃ/
bị bỏ sót
İyi (B2)
Anlam "ihmal edilmiş" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Gerekli özen gösterilmeyen, dikkat edilmeyen, göz ardı edilmiş.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Bị bỏ sót, bị loại bỏ, có thể là vô tình hoặc cố ý.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu proje uzun süredir ihmal edilmiş durumda."
"Dự án này đã bị bỏ sót trong một thời gian dài."
"İhmal edilmiş bir bahçede yabani otlar her yeri kaplamıştı."
"Trong một khu vườn bị bỏ hoang, cỏ dại mọc khắp mọi nơi."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý về hòa hợp nguyên âm trong các hậu tố có thể gắn vào từ này. Ví dụ, hậu tố chỉ thì quá khứ '-di' có thể biến đổi thành -dı, -dü, -du tùy thuộc vào nguyên âm cuối cùng của gốc từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
