(Vị trí top_banner)
Hình minh họa gözaltına alınmak
B2
Fiil B2 Luật pháp, An ninh

gözaltına alınmak

ɡœzaltɯna alɯnmak
bị giam giữ
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "gözaltına alınmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Resmi olarak tutuklanmak, genellikle bir suçla ilgili sorgulanmak veya politik olarak hassas durumlarda alıkonulmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Bị giam giữ, giữ lại một cách chính thức, thường là để thẩm vấn về một tội ác hoặc trong các tình huống nhạy cảm về chính trị.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Şüpheli, polis tarafından gözaltına alındı."

    "Nghi phạm đã bị cảnh sát giam giữ."

  • "Olayla ilgili birçok kişi gözaltına alındı."

    "Nhiều người liên quan đến vụ việc đã bị giam giữ."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

serbest bırakılmak(Được thả tự do)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'alınmak' (bị lấy, bị bắt) ở đây được dùng ở dạng bị động. Cần chú ý hòa hợp nguyên âm khi chia động từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
  • "Gazetelerde okuduğuma göre, ünlü iş adamı yolsuzluk suçlamasıyla gözaltına alınmış."
    Theo những gì tôi đọc được trên báo, doanh nhân nổi tiếng đã bị bắt vì cáo buộc tham nhũng.
    Hậu tố '-mış' được thêm vào 'gözaltına alın' (gốc của 'gözaltına alınmak') để chỉ thì quá khứ gián tiếp (tin đồn). Vì nguyên âm cuối của 'alın' là 'ı', nên theo hòa phối nguyên âm lớn, ta dùng '-mış'.
  • "Polisler, şüphelinin dün gece evinden gözaltına alındığını söylemişler."
    Cảnh sát nói rằng nghi phạm đã bị bắt tại nhà vào đêm qua.
    Hậu tố '-mış' được thêm vào 'alın' (gốc của 'gözaltına alınmak') để chỉ thì quá khứ gián tiếp (tin đồn). Hậu tố '-lar' được thêm vào 'söyle' (gốc của 'söylemek') để chỉ ngôi thứ ba số nhiều (họ đã nói). Vì nguyên âm cuối của 'alın' là 'ı', nên theo hòa phối nguyên âm lớn, ta dùng '-mış'. Vì nguyên âm cuối của 'söyle' là 'e', nên theo hòa phối nguyên âm lớn, ta dùng '-miş'.
  • "Avukat, müvekkilinin haksız yere gözaltına alındığını iddia etmiş."
    Luật sư tuyên bố rằng thân chủ của mình đã bị bắt oan.
    Hậu tố '-mış' được thêm vào 'alın' (gốc của 'gözaltına alınmak') để chỉ thì quá khứ gián tiếp (tin đồn). Vì nguyên âm cuối của 'alın' là 'ı', nên theo hòa phối nguyên âm lớn, ta dùng '-mış'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)