gözden geçirmek
[ɡœzden ɡet͡ʃiɾˈmek]
xem xét lại
Orta (B1)
Anlam "gözden geçirmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir kararı veya fikri değiştirip değiştirmeyeceğine karar vermek için yeniden incelemek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
xem xét lại, cân nhắc lại một quyết định hoặc ý kiến để quyết định xem có muốn thay đổi nó hay không
Örnekler (Ví dụ)
"Bu konuyu tekrar gözden geçirmemiz gerekiyor."
"Chúng ta cần xem xét lại vấn đề này."
"Şirketin mali durumunu gözden geçirdiler."
"Họ đã xem xét lại tình hình tài chính của công ty."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ này thường được sử dụng với danh từ ở dạng tân cách xác định (Accusative Case) khi chỉ đối tượng được xem xét lại.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động trạng từ cách thức (-erek)
-
"Raporu ivedilikle gözden geçirerek hataları tespit etti."Anh ấy nhanh chóng xem xét báo cáo và phát hiện ra các lỗi.Động từ 'gözden geçirmek' được chia ở dạng 'gözden geçirerek' bằng cách thêm hậu tố '-erek', tạo thành trạng từ chỉ cách thức (zarf-fiil) diễn tả hành động xem xét được thực hiện như thế nào.
-
"Tasarımı gözden geçirerek daha kullanışlı hale getirebiliriz."Chúng ta có thể xem xét lại thiết kế và làm cho nó hữu ích hơn.Động từ 'gözden geçirmek' được chia ở dạng 'gözden geçirerek' bằng cách thêm hậu tố '-erek', tạo thành trạng từ chỉ cách thức (zarf-fiil) diễn tả hành động xem xét được thực hiện như thế nào. Hòa âm nguyên âm được tuân thủ theo quy tắc lớn: 'e' + 'erek' = 'erek'.
-
"Müdür, belgeleri gözden geçirerek onayladı."Giám đốc đã xem xét tài liệu và phê duyệt nó.Động từ 'gözden geçirmek' được chia ở dạng 'gözden geçirerek' bằng cách thêm hậu tố '-erek', tạo thành trạng từ chỉ cách thức (zarf-fiil) diễn tả hành động xem xét được thực hiện như thế nào. Hậu tố '-erek' được thêm vào để chỉ cách thức hành động 'onaylamak' (phê duyệt) được thực hiện. Hòa âm nguyên âm được tuân thủ theo quy tắc lớn: 'e' + 'erek' = 'erek'.
Động trạng từ thời gian (-ince)
-
"Raporu gözden geçirince, hataları fark ettim."Khi **xem xét kỹ** báo cáo, tôi đã nhận ra các lỗi.Hậu tố '-ince' được thêm vào gốc 'gözden geçirmek' sau khi lược bỏ '-mek' để tạo thành động trạng từ chỉ thời gian. Vì không có quy tắc hòa phối nguyên âm nào được kích hoạt ở đây và 'gözden geçirmek' không kết thúc bằng phụ âm 'p, ç, t, k', nên không có biến âm phụ âm nào xảy ra.
-
"Projeyi tekrar gözden geçirinceye kadar karar vermeyeceğiz."Chúng tôi sẽ không đưa ra quyết định cho đến khi **xem xét lại** dự án một lần nữa.Hậu tố '-inceye' được thêm vào gốc 'gözden geçirmek' sau khi lược bỏ '-mek' để tạo thành động trạng từ chỉ thời gian có nghĩa 'cho đến khi'. Âm đệm '-ye' được thêm vào để nối hai nguyên âm.
-
"Sözleşmeyi gözden geçirir geçirince bana haber ver."Hãy cho tôi biết ngay khi bạn **xem xét xong** hợp đồng.Cấu trúc '…ir …ir ince' diễn tả hành động xảy ra đồng thời hoặc liên tiếp rất nhanh. '-ir' là hậu tố thì hiện tại rộng (Geniş Zaman), còn '-ince' là động trạng từ thời gian. '-ir geçirince' được lặp lại sau khi chia thì hiện tại rộng 'gözden geçirmek'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
