incelemek
[in.dʒe.leˈmek]
xem xét kỹ lưỡng
Orta (B1)
Anlam "incelemek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyi dikkatli ve ayrıntılı bir şekilde okumak veya gözden geçirmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Đọc hoặc xem xét một cái gì đó một cách cẩn thận và kỹ lưỡng.
Örnekler (Ví dụ)
"Raporu dikkatlice inceledim."
"Tôi đã xem xét báo cáo một cách cẩn thận."
"Polis, olay yerini iyice inceledi."
"Cảnh sát đã xem xét kỹ lưỡng hiện trường vụ án."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ này có hòa hợp nguyên âm (vowel harmony).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Khả năng (Có thể làm gì)
-
"O, bu raporu dikkatlice inceleyebilir."Anh ấy/Cô ấy có thể xem xét báo cáo này một cách cẩn thận.Từ 'incelemek' được biến đổi thành 'inceleyebilir'. Đã thêm hậu tố khả năng '-ebil' (vì nguyên âm cuối của gốc động từ 'incele-' là 'e'). Một âm đệm 'y' được chèn giữa 'e' của gốc động từ và 'e' của '-ebil'. Hậu tố 'geniş zaman' (thì hiện tại đơn/rộng) '-ir' được thêm vào (với nguyên âm 'i' tuân thủ hài hòa nguyên âm với 'i' của '-ebil').
-
"Biz eski metinleri birlikte inceleyebiliriz."Chúng ta có thể cùng nhau nghiên cứu các văn bản cổ.Từ 'incelemek' được biến đổi thành 'inceleyebiliriz'. Đã thêm hậu tố khả năng '-ebil' (vì nguyên âm cuối của gốc động từ 'incele-' là 'e'). Một âm đệm 'y' được chèn giữa 'e' của gốc động từ và 'e' của '-ebil'. Hậu tố 'geniş zaman' '-ir' được thêm vào, theo sau là hậu tố cá nhân '-iz' cho 'biz' (chúng ta), cả hai đều tuân thủ hài hòa nguyên âm.
-
"Dün gece tüm detayları inceleyebildim."Tối qua, tôi đã có thể xem xét tất cả các chi tiết.Từ 'incelemek' được biến đổi thành 'inceleyebildim'. Đã thêm hậu tố khả năng '-ebil' (vì nguyên âm cuối của gốc động từ 'incele-' là 'e'). Một âm đệm 'y' được chèn giữa 'e' của gốc động từ và 'e' của '-ebil'. Hậu tố 'görülen geçmiş zaman' (thì quá khứ trực tiếp) '-di' được thêm vào (với nguyên âm 'i' tuân thủ hài hòa nguyên âm với 'i' của '-ebil'), sau đó là hậu tố cá nhân '-m' cho 'ben' (tôi).
Thì Hiện tại tiếp diễn
-
"Şu anda mühendisler köprünün tasarımını inceliyorlar."Hiện tại, các kỹ sư đang xem xét thiết kế của cây cầu.Hậu tố '-yor' được thêm vào để thể hiện thì hiện tại tiếp diễn. '-lar' là hậu tố số nhiều, thể hiện chủ ngữ là 'mühendisler' (các kỹ sư). 'İnceliyor' được hình thành từ 'incelemek' + '-iyor' (thì hiện tại tiếp diễn, tuân thủ hòa âm nguyên âm) + '-lar' (số nhiều).
-
"Öğretmen, öğrencilerin ödevlerini dikkatle inceliyor."Giáo viên đang xem xét bài tập về nhà của học sinh một cách cẩn thận.Hậu tố '-yor' được thêm vào để thể hiện thì hiện tại tiếp diễn. 'İnceliyor' được hình thành từ 'incelemek' + '-iyor' (thì hiện tại tiếp diễn, tuân thủ hòa âm nguyên âm). Chủ ngữ là 'öğretmen' (giáo viên) nên không cần hậu tố số nhiều.
-
"Polis, olay yerindeki delilleri inceliyor."Cảnh sát đang xem xét các bằng chứng tại hiện trường vụ án.Hậu tố '-yor' được thêm vào để thể hiện thì hiện tại tiếp diễn. 'İnceliyor' được hình thành từ 'incelemek' + '-iyor' (thì hiện tại tiếp diễn, tuân thủ hòa âm nguyên âm). Chủ ngữ là 'polis' (cảnh sát) nên không cần hậu tố số nhiều.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
