günümüz
/ɡyˈny.myz/
present times
Orta (B1)
Anlam "günümüz" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Şimdiki zaman, içinde bulunduğumuz zaman dilimi.
Örnekler (Ví dụ)
"Günümüzde teknoloji çok gelişti."
"Công nghệ đã phát triển rất nhiều trong thời đại ngày nay."
"Günümüz sorunlarına çözüm bulmak zorundayız."
"Chúng ta phải tìm ra giải pháp cho các vấn đề của thời đại ngày nay."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Hòa phối nguyên âm (vowel harmony) loại -i, -ü, -ı, -u tùy thuộc vào nguyên âm cuối của gốc từ. Cần chú ý sự thay đổi của phụ âm 'p, ç, t, k' thành 'b, c, d, ğ' khi có nguyên âm theo sau.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Khả năng (Có thể làm gì)
-
"Günümüzde insanlar daha hızlı iletişim kurabilirler."Ngày nay, mọi người có thể giao tiếp nhanh hơn.Thêm hậu tố '-de' vào 'günümüz' để tạo trạng ngữ chỉ thời gian 'günümüzde' (vào thời đại của chúng ta/ngày nay). Hòa phối nguyên âm loại lớn ('ü' -> 'e').
-
"Günümüzün sorunlarına çözüm bulabilir miyiz?"Liệu chúng ta có thể tìm ra giải pháp cho các vấn đề của thời đại chúng ta không?Thêm hậu tố '-ün' (sở hữu cách) vào 'günümüz' để tạo 'günümüzün' (của thời đại chúng ta). Hòa phối nguyên âm loại nhỏ ('ü' -> 'ü', 'ü' -> 'ü'). Âm đệm 'n' được thêm vào giữa hai nguyên âm.
-
"Günümüzü daha verimli değerlendirebiliriz."Chúng ta có thể sử dụng thời gian của chúng ta hiệu quả hơn.Thêm hậu tố '-ü' (tân cách xác định) vào 'günümüz' để tạo 'günümüzü' (thời gian của chúng ta). Hòa phối nguyên âm loại nhỏ ('ü' -> 'ü').
Hướng cách (Chỉ hướng đến)
-
"Günümüze kadar birçok teknolojik gelişme yaşandı."Cho đến ngày nay, nhiều tiến bộ công nghệ đã diễn ra.Thêm hậu tố '-e' vào 'günümüz' (günümüz-e) để chỉ hướng (đến ngày nay). Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (Ü -> E).
-
"Günümüze ışık tutan önemli eserler bırakmalıyız."Chúng ta phải để lại những tác phẩm quan trọng soi sáng cho thời đại chúng ta.Thêm hậu tố '-e' vào 'günümüz' (günümüz-e) để chỉ hướng (soi sáng cho). Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (Ü -> E).
-
"Günümüze ulaşan en eski yazıtlar Sümerlere aittir."Những chữ viết cổ nhất còn sót lại đến ngày nay thuộc về người Sumer.Thêm hậu tố '-e' vào 'günümüz' (günümüz-e) để chỉ hướng (đến ngày nay). Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (Ü -> E).
Cụm danh từ (İsim Tamlamaları)
-
"Günümüz teknolojisinin gelişimi baş döndürücü bir hızla ilerliyor."Sự phát triển của công nghệ ngày nay đang tiến triển với tốc độ chóng mặt.Từ 'günümüz' được biến đổi thành 'günümüzün' bằng cách thêm hậu tố '-ün' (biến thể của '-ın/-in/-un/-ün' tuân theo hòa phối nguyên âm lớn) vì nó là thành phần sở hữu (tính từ sở hữu) trong cụm danh từ 'günümüz teknolojisi' (công nghệ của ngày nay).
-
"Günümüz sorunlarına çözüm bulmak için yenilikçi yaklaşımlara ihtiyacımız var."Chúng ta cần những cách tiếp cận sáng tạo để tìm ra giải pháp cho những vấn đề của thời đại ngày nay.Từ 'günümüz' được biến đổi thành 'günümüz' (không đổi hình thái) và được theo sau bởi hậu tố sở hữu cách '-e' (là '-e' vì theo quy tắc hòa phối nguyên âm nhỏ; ngoài ra, đây là một trường hợp ngoại lệ, dù về hình thức 'günümüz' không đổi, nhưng nó đóng vai trò là phần đầu trong cụm 'günümüz sorunları' (những vấn đề của ngày nay) và gián tiếp chịu ảnh hưởng bởi cấu trúc cụm danh từ này.
-
"Günümüz insanının en büyük zorluklarından biri, bilgiye erişimin kolaylığına rağmen doğru bilgiyi ayırt edebilmektir."Một trong những khó khăn lớn nhất của con người ngày nay là có thể phân biệt thông tin chính xác mặc dù việc tiếp cận thông tin rất dễ dàng.Từ 'günümüz' được biến đổi thành 'günümüzün' bằng cách thêm hậu tố '-ün' (biến thể của '-ın/-in/-un/-ün' tuân theo hòa phối nguyên âm lớn) vì nó là thành phần sở hữu (tính từ sở hữu) trong cụm 'günümüz insanı' (con người của ngày nay) và cụm này lại sở hữu 'zorluklar' (những khó khăn) nên cần được biến đổi.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
