gururlu
/ɡuɾuɾˈlu/
hãnh diện
Orta (B1)
Anlam "gururlu" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Kendisiyle veya yakınlarıyla ilgili bir başarı, değer veya nitelikten dolayı sevinç ve övünç duyan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Cảm thấy vui sướng, hãnh diện và được đánh giá cao.
Örnekler (Ví dụ)
"Onunla gurur duyuyorum."
"Tôi tự hào về anh ấy/cô ấy."
"Başarılarınla gururluyuz."
"Chúng tôi tự hào về những thành công của bạn."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý về hòa hợp nguyên âm: 'gurur' (niềm tự hào) + '-lu' (hậu tố 'có', 'sở hữu'). Hòa hợp nguyên âm tuân theo quy tắc 'u' -> 'lu'/'lü'/'lu'/'lü' tùy thuộc vào nguyên âm cuối cùng của gốc từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
