mahcup
[mahˈdʒup]
khó xử
Orta (B1)
Anlam "mahcup" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Utanmış, sıkılmış veya zor durumda kalmış.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Gây ra hoặc cảm thấy xấu hổ hoặc khó khăn.
Örnekler (Ví dụ)
"Yanlış bir şey yaptığım için çok mahcup oldum."
"Tôi rất xấu hổ vì đã làm điều gì đó sai."
"Onu o durumda gördüğüme çok mahcup oldum."
"Tôi rất khó xử khi thấy anh ấy trong tình huống đó."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Comparative (Daha) | daha mahcup |
O, diğerlerinden daha mahcup görünüyor.
(Anh ấy trông bẽn lẽn hơn những người khác.) |
| Superlative (En) | en mahcup |
Sınıftaki en mahcup öğrenci o.
(Cậu ấy là học sinh bẽn lẽn nhất trong lớp.) |
| Intensified (Pekiştirme) | mümahcup |
Yaptığı hatadan sonra mümahcup oldu.
(Anh ấy trở nên vô cùng bẽn lẽn sau lỗi lầm của mình.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
