(Vị trí top_banner)
Hình minh họa güven
A2
İsim A2 Đời sống hàng ngày, Tâm lý học, Kinh doanh

güven

/ɡyˈven/
tin tưởng
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "güven" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Birinin veya bir şeyin güvenilirliğine, doğruluğuna, yeteneğine veya gücüne duyulan kesin inanç.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự tin tưởng vững chắc vào độ tin cậy, sự thật, khả năng hoặc sức mạnh của ai đó hoặc điều gì đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Ona olan güvenim sarsılmaz."

    "Niềm tin của tôi vào anh ấy là không lay chuyển."

  • "Bankaya olan güvenleri azaldı."

    "Niềm tin của họ vào ngân hàng đã giảm."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

itimat(Sự tin cậy)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cần lưu ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố sở hữu hoặc hậu tố khác.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) güven
Ona olan güvenim tam.
(Tôi hoàn toàn tin tưởng vào anh ấy.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) güveni
O, güveni suistimal etti.
(Anh ta đã lạm dụng sự tin tưởng.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) güvene
Güvene dayalı bir ilişki kurmak önemlidir.
(Điều quan trọng là xây dựng một mối quan hệ dựa trên sự tin tưởng.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) güvende
Çocuklar anne babalarının yanında güvende hisseder.
(Trẻ em cảm thấy an toàn khi ở bên bố mẹ.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) güvenden
Bu olay onun güvenden şüphe duymasına neden oldu.
(Sự kiện này khiến anh ấy nghi ngờ về sự tin tưởng.)
Plural (Çoğul) güvenler
Ailemiz arasında derin güvenler var.
(Có những sự tin tưởng sâu sắc giữa các thành viên trong gia đình tôi.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)