(Vị trí top_banner)
Hình minh họa güvenilmez
B1
sıfat B1 Các mối quan hệ cá nhân

güvenilmez

/ɡy.ve.nilˈmez/
bạn bè không đáng tin
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "güvenilmez" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Güvenilemeyen, kendisine itimat edilemeyen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không đáng tin cậy, không thể dựa vào được.

Örnekler (Ví dụ)

  • "O kadar güvenilmez bir insan ki, ona sırlarını asla anlatmam."

    "Anh ta là một người không đáng tin đến mức tôi không bao giờ kể bí mật của mình cho anh ta."

  • "Bu araba çok güvenilmez, sürekli bozuluyor."

    "Chiếc xe này rất không đáng tin, nó liên tục bị hỏng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

sağlam olmayan(Không chắc chắn) emniyetsiz(Không an toàn)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Tính từ này được sử dụng để mô tả người hoặc vật không đáng tin cậy. Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'e' và 'i' trong từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)