(Vị trí top_banner)
Hình minh họa haberdar
B2
Sıfat B2 Chung

haberdar

/ha.beɾˈdaɾ/
đã được thông báo
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "haberdar" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bilgi sahibi olan, bilgisi bulunan, malumatı olan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đã được thông báo hoặc báo cho biết; nhận thức được.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Olaydan haberdar olduğumu biliyorlardı."

    "Họ biết rằng tôi đã được thông báo về sự việc."

  • "Henüz bu durumdan haberdar değilim."

    "Tôi vẫn chưa nhận thức được tình huống này."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

bilgili(có kiến thức) vakıf(quen thuộc, am hiểu)

Zıt Anlamlılar

bihaber(không biết, không nhận thức được) cahil(thiếu hiểu biết)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)