(Vị trí top_banner)
Hình minh họa harcamak
A2
Fiil (Verb) A2 Chung

harcamak

/haɾ.dʒa.mak/
đã tiêu
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "harcamak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Parayı, zamanı veya enerjiyi kullanmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Quá khứ và quá khứ phân từ của 'spend'. Tiêu (tiền, tài nguyên). Dành (thời gian).

Örnekler (Ví dụ)

  • "Tüm parasını tatile harcadı."

    "Anh ấy đã tiêu hết tiền vào kỳ nghỉ."

  • "Bu projeye çok zaman harcadık."

    "Chúng tôi đã dành rất nhiều thời gian cho dự án này."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

tüketmek(tiêu thụ, dùng hết) sarf etmek(sử dụng, tiêu)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ này tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm. Khi chia ở các thì quá khứ (geçmiş zaman) hoặc tương lai (gelecek zaman), cần chú ý đến sự thay đổi của nguyên âm ở hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
  • "Ben her gün çok para harcarım."
    Tôi tiêu rất nhiều tiền mỗi ngày.
    Thêm hậu tố '-ar' vào gốc 'harca-' để tạo thành thì Hiện tại rộng ngôi 'Ben'. Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (a -> a) được áp dụng.
  • "O genellikle zamanını televizyon izleyerek harcar."
    Anh ấy/Cô ấy thường dành thời gian xem tivi.
    Thêm hậu tố '-ar' vào gốc 'harca-' để tạo thành thì Hiện tại rộng ngôi 'O'. Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (a -> a) được áp dụng.
  • "Biz tatillerde enerjimizi dinlenerek harcarız."
    Chúng tôi sử dụng năng lượng của mình để nghỉ ngơi trong các kỳ nghỉ.
    Thêm hậu tố '-arız' vào gốc 'harca-' để tạo thành thì Hiện tại rộng ngôi 'Biz'. Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (a -> a) và quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ (ı -> ı) được áp dụng.
Thể giả định (Mong muốn)
  • "Bugün hep birlikte kaliteli zaman harcayalım."
    Hôm nay, chúng ta hãy cùng nhau dành thời gian chất lượng.
    Từ gốc là 'harcamak'. Hậu tố '-a' của thể giả định (mong muốn) được thêm vào sau gốc động từ. Vì gốc động từ 'harca-' kết thúc bằng nguyên âm 'a', âm đệm 'y' được sử dụng để tránh hai nguyên âm gặp nhau. Sau đó, hậu tố ngôi '-(y)alım' cho ngôi 'chúng tôi' (biz) được thêm vào, tuân thủ hòa phối nguyên âm lớn (a). Vậy, 'harca' + 'y' + 'a' + 'lım' = 'harcayalım'.
  • "Bu projeye daha fazla enerji harcayayım."
    Hãy để tôi dành nhiều năng lượng hơn cho dự án này.
    Từ gốc là 'harcamak'. Hậu tố '-a' của thể giả định (mong muốn) được thêm vào sau gốc động từ. Vì gốc động từ 'harca-' kết thúc bằng nguyên âm 'a', âm đệm 'y' được sử dụng. Sau đó, hậu tố ngôi '-(y)ayım' cho ngôi 'tôi' (ben) được thêm vào, tuân thủ hòa phối nguyên âm lớn (a). Vậy, 'harca' + 'y' + 'a' + 'yım' = 'harcayayım'.
  • "Gereksiz şeylere çok para harcamayasın."
    Đừng tiêu quá nhiều tiền vào những thứ không cần thiết.
    Đây là dạng phủ định của thể giả định. Đầu tiên, hậu tố phủ định '-ma' được thêm vào gốc động từ 'harca-'. Sau đó, âm đệm 'y' được sử dụng vì 'harcama-' kết thúc bằng nguyên âm 'a'. Tiếp theo, hậu tố thể giả định '-a' và hậu tố ngôi '-(y)asın' cho ngôi 'bạn' (sen) được thêm vào, tuân thủ hòa phối nguyên âm lớn (a). Vậy, 'harca' + 'ma' + 'y' + 'a' + 'sın' = 'harcamayasın'.
Thì Tương lai
  • "Gelecek ay tatile gidersek çok para harcayacağız."
    Nếu tháng tới chúng ta đi nghỉ, chúng ta sẽ tiêu rất nhiều tiền.
    Động từ 'harcamak' được chia ở thì tương lai ngôi thứ nhất số nhiều (biz) bằng cách thêm hậu tố '-yacağız'. Hậu tố '-acak' biến đổi thành '-yacağız' do có âm đệm 'y' để nối hai nguyên âm và tuân thủ hòa phối nguyên âm lớn (a -> a).
  • "Bu projeyi tamamlamak için çok zaman harcayacaksın."
    Bạn sẽ tốn rất nhiều thời gian để hoàn thành dự án này.
    Động từ 'harcamak' được chia ở thì tương lai ngôi thứ hai số ít (sen) bằng cách thêm hậu tố '-acaksın'. Hậu tố này tuân thủ hòa phối nguyên âm lớn (a -> a).
  • "O, yeni bir araba almak için bütün birikimini harcayacak."
    Anh ấy sẽ dùng hết tiền tiết kiệm của mình để mua một chiếc xe hơi mới.
    Động từ 'harcamak' được chia ở thì tương lai ngôi thứ ba số ít (o) bằng cách thêm hậu tố '-acak'. Hậu tố này tuân thủ hòa phối nguyên âm lớn (a -> a).
(Vị trí vocab_tab4_inline)