biriktirmek
/biɾictiɾˈmec/
tích lũy
Orta (B1)
Anlam "biriktirmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Zamanla yavaş yavaş toplamak, yığmak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tăng lên dần dần; tích lũy.
Örnekler (Ví dụ)
"Zor zamanlar için para biriktirmeliyiz."
"Chúng ta nên tiết kiệm tiền cho những lúc khó khăn."
"Yıllar boyunca çok fazla anı biriktirdim."
"Tôi đã tích lũy rất nhiều kỷ niệm trong những năm qua."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ này tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm. Chú ý sự thay đổi của các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Động từ (Fiil)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
