(Vị trí top_banner)
Hình minh họa hayal kırıklığına uğramış
B1
Sıfat B1 Giao tiếp hàng ngày

hayal kırıklığına uğramış

[ha.jal kɯ.ɾɯk.ɫɯ.ˈɰɯ.na uː.ɾa.ˈmɯʃ]
thất vọng khi thấy bạn
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "hayal kırıklığına uğramış" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Beklentileri karşılanmadığı için üzüntü duyan, düş kırıklığına uğramış.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Cảm thấy hoặc thể hiện sự thất vọng.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Senden bu kadar çabuk vazgeçtiğime hayal kırıklığına uğradım."

    "Tôi thất vọng vì đã từ bỏ bạn quá nhanh chóng."

  • "Patron, projenin başarısızlığından hayal kırıklığına uğradı."

    "Ông chủ thất vọng vì dự án thất bại."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

düş kırıklığına uğramış(thất vọng)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý: 'Hayal kırıklığına uğramak' là một cụm động từ cố định, có nghĩa là 'thất vọng'. Khi sử dụng với người, thường dùng dạng '...e hayal kırıklığına uğramak' (Dative case).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động tính từ hiện tại (-an)
  • "Sınavdan düşük not alınca hayal kırıklığına uğrayan öğrenci çok üzgündü."
    Cậu học sinh cảm thấy rất buồn vì thất vọng khi nhận điểm kém trong kỳ thi.
    Hậu tố '-an' được thêm vào động từ 'uğramak' để tạo thành động tính từ 'uğrayan', diễn tả một người đang trải qua sự thất vọng. 'Hayal kırıklığına uğrayan' bổ nghĩa cho 'öğrenci'.
  • "Hayal kırıklığına uğramış bir şekilde eve dönen adam, kimseyle konuşmak istemiyordu."
    Người đàn ông trở về nhà với vẻ thất vọng, không muốn nói chuyện với ai.
    Hậu tố '-mış' được thêm vào 'uğramak' để tạo thành 'uğramış', một dạng quá khứ phân từ, kết hợp với 'bir şekilde' để mô tả trạng thái của người đàn ông. Vì 'şekilde' bắt đầu bằng 'ş' nên không cần buffer letter.
  • "Hayal kırıklığına uğramış insanlara yardım etmek, onun en büyük arzusuydu."
    Giúp đỡ những người thất vọng là mong muốn lớn nhất của anh ấy/cô ấy.
    Hậu tố '-mış' được thêm vào 'uğramak' để tạo thành 'uğramış', được sử dụng để mô tả đặc điểm của 'insanlara'. 'İnsanlara' ở dạng số nhiều và cách Dative (hướng đến).
(Vị trí vocab_tab4_inline)