hayal kırıklığına uğratmak
[hajal kɯɾɯklɯˈɰɯna uːˈɾatmak]
không đáp ứng được kỳ vọng
İyi (B2)
Anlam "hayal kırıklığına uğratmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Birinin beklentilerini karşılayamamak, birini düş kırıklığına uğratmak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Làm cho ai đó thất vọng, không đáp ứng được kỳ vọng của ai đó.
Örnekler (Ví dụ)
"Sınav sonuçları beni hayal kırıklığına uğrattı."
"Kết quả kỳ thi đã làm tôi thất vọng."
"Onun performansı hepimizi hayal kırıklığına uğrattı."
"Màn trình diễn của anh ấy đã làm tất cả chúng ta thất vọng."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ này thường đi kèm với cách Dative ( -(y)A / -(y)E ) để chỉ người bị làm cho thất vọng.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
