(Vị trí top_banner)
Hình minh họa hayranlık
B2
isim B2 Cảm xúc, Tôn giáo

hayranlık

/hajranˈɫɯk/
sự yêu mến
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "hayranlık" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Büyük bir beğeni ve takdir duygusu.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự yêu mến, kính trọng sâu sắc; sự tôn thờ.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Ona duyduğum hayranlık her geçen gün artıyor."

    "Sự ngưỡng mộ mà tôi dành cho anh ấy ngày càng tăng lên mỗi ngày."

  • "Sanatçının eserleri büyük bir hayranlıkla karşılandı."

    "Các tác phẩm của nghệ sĩ đã được đón nhận với sự ngưỡng mộ lớn."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

beğeni(sự yêu thích) takdir(sự đánh giá cao)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này. 'Hayran olmak' (ngưỡng mộ) thường đi với cách Dative (-(y)e)

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) hayranlık
Onun müziğe olan hayranlığı çok büyük.
(Sự ngưỡng mộ của anh ấy đối với âm nhạc là rất lớn.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) hayranlığı
Onun hayranlığı beni mutlu etti.
(Sự ngưỡng mộ của anh ấy làm tôi hạnh phúc.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) hayranlığa
Bu projeye olan hayranlığa şaşırdım.
(Tôi ngạc nhiên trước sự ngưỡng mộ dành cho dự án này.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) hayranlıkta
Oyunculuğunda hayranlıkta kusur yok.
(Không có sai sót trong sự ngưỡng mộ trong diễn xuất của anh ấy.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) hayranlıktan
Onun hayranlıktan gözleri doldu.
(Mắt anh ấy ngấn lệ vì ngưỡng mộ.)
Plural (Çoğul) hayranlıklar
Çocukların hayranlıkları görülmeye değerdi.
(Sự ngưỡng mộ của bọn trẻ thật đáng để chứng kiến.)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Xuất phát cách (Từ đâu)
  • "Sanatçı, izleyicilerin hayranlığından güç aldı."
    Nghệ sĩ đã lấy sức mạnh từ sự ngưỡng mộ của khán giả.
    Thêm hậu tố '-ı' (sở hữu cách ngôi thứ ba số ít) vào 'hayranlık' để chỉ sự ngưỡng mộ của khán giả. Hòa phối nguyên âm: 'ı' vì nguyên âm cuối của 'hayranlık' là 'ı'.
  • "Bu antik kentin kalıntılarına duyduğum hayranlıktan dolayı çok etkilendim."
    Tôi đã rất ấn tượng bởi sự ngưỡng mộ mà tôi dành cho những tàn tích của thành phố cổ này.
    Thêm hậu tố '-ı' (sở hữu cách ngôi thứ nhất số ít) vào 'hayranlık' để chỉ sự ngưỡng mộ của tôi. Sau đó, thêm '-dan' (Ayrılma Durumu) để biểu thị 'từ sự ngưỡng mộ'. Hòa phối nguyên âm: 'ı' và 'a' vì nguyên âm cuối của 'hayranlık' là 'ı'.
  • "O kadar güzel bir performanstı ki, hepimiz hayranlıktan gözlerimizi alamadık."
    Đó là một màn trình diễn tuyệt vời đến nỗi tất cả chúng ta đều không thể rời mắt vì sự ngưỡng mộ.
    Thêm hậu tố '-dan' (Ayrılma Durumu) vào 'hayranlık' để biểu thị 'vì sự ngưỡng mộ'. Hòa phối nguyên âm: 'a' vì nguyên âm cuối của 'hayranlık' là 'ı'.
Đối cách (Tân ngữ xác định)
  • "Onun resimlerine olan hayranlığı beni şaşırttı."
    Sự ngưỡng mộ của anh ấy đối với những bức tranh của cô ấy đã khiến tôi ngạc nhiên.
    Thêm hậu tố '-ı' vào 'hayranlık' để tạo tân ngữ xác định, chỉ rõ đối tượng của sự ngưỡng mộ. Hòa phối nguyên âm: 'hayranlık' + '-ı'. Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (ı).
  • "Bu şehrin tarihi dokusuna olan hayranlığını gizleyemedi."
    Anh ấy không thể che giấu sự ngưỡng mộ của mình đối với cấu trúc lịch sử của thành phố này.
    Thêm hậu tố '-ı' vào 'hayranlık' để tạo tân ngữ xác định, chỉ rõ đối tượng của sự ngưỡng mộ. Hòa phối nguyên âm: 'hayranlık' + '-ı'. Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (ı).
  • "Sanatçının eserlerine duyduğu hayranlığı her fırsatta dile getiriyor."
    Cô ấy bày tỏ sự ngưỡng mộ của mình đối với các tác phẩm của nghệ sĩ mỗi khi có cơ hội.
    Thêm hậu tố '-ı' vào 'hayranlık' để tạo tân ngữ xác định, chỉ rõ đối tượng của sự ngưỡng mộ. Hòa phối nguyên âm: 'hayranlık' + '-ı'. Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (ı).
Vị trí cách (Ở đâu)
  • "İstanbul'da Ayasofya'nın mimarisine hayranlık duyuyorum."
    Tôi cảm thấy ngưỡng mộ kiến trúc của Hagia Sophia ở Istanbul.
    Không có hậu tố nào được thêm vào 'hayranlık' trong câu này. 'Hayranlık' là danh từ và đóng vai trò tân ngữ trong cụm từ 'hayranlık duyuyorum'.
  • "Bu sergideki eserlerdeki detaylara hayranlıkta kayboldum."
    Tôi lạc vào sự ngưỡng mộ những chi tiết trong các tác phẩm tại triển lãm này.
    Hậu tố '-ta' (biến thể của '-de' sau 'k') được thêm vào 'hayranlık' để chỉ vị trí (ở trong sự ngưỡng mộ). Quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ được tuân thủ (a -> a).
  • "Kapalıçarşı'da el sanatlarına duyulan hayranlıkta bir artış var."
    Có sự gia tăng trong sự ngưỡng mộ dành cho các sản phẩm thủ công mỹ nghệ ở Grand Bazaar.
    Hậu tố '-ta' (biến thể của '-de' sau 'k') được thêm vào 'hayranlık' để chỉ vị trí (ở trong sự ngưỡng mộ). Quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ được tuân thủ (a -> a).
Động tính từ hiện tại (-an)
  • "Sanatçı, dinleyicilerin hayranlığını kazanan şarkılar seslendirdi."
    Nghệ sĩ đã trình bày những bài hát giành được sự ngưỡng mộ của khán giả.
    Từ 'hayranlık' được biến đổi bằng cách thêm hậu tố '-ını' (từ 'hayranlığını') để chỉ định đối tượng trực tiếp của động từ 'kazanan' (giành được). Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (a -> ı).
  • "O, doğanın hayranlık uyandıran güzelliğini fotoğraflamaya çalışıyor."
    Anh ấy đang cố gắng chụp ảnh vẻ đẹp khơi gợi sự ngưỡng mộ của thiên nhiên.
    Từ 'hayranlık' được biến đổi bằng cách thêm hậu tố '-ı' (từ 'hayranlığı') để tạo thành cụm danh từ 'güzelliği' (vẻ đẹp của sự ngưỡng mộ). Quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ được tuân thủ (a -> ı).
  • "Bu film, eleştirmenlerin hayranlık dolu bakışlarını üzerine çekti."
    Bộ phim này đã thu hút những ánh nhìn đầy ngưỡng mộ của các nhà phê bình.
    Từ 'hayranlık' được biến đổi bằng cách thêm hậu tố '-ı' (từ 'hayranlık') để tạo thành cụm tính từ 'hayranlık dolu' (đầy ngưỡng mộ). Quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ được tuân thủ (a -> ı).
Hòa hợp nguyên âm 2 chiều (e/a)
  • "Konuşmacıyı o kadar beğendi ki hayranlıktan gözleri doldu."
    Cô ấy thích người diễn thuyết đến nỗi đôi mắt rưng rưng vì ngưỡng mộ.
    Từ 'hayranlık' được thêm hậu tố cách ly '-tan' (từ, vì). Hậu tố này tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm 2 chiều: vì nguyên âm cuối của 'hayranlık' là 'ı' (nhóm A/I/O/U), nên hậu tố phải chứa nguyên âm 'a'. Ngoài ra, do 'hayranlık' kết thúc bằng phụ âm vô thanh 'k', nên hậu tố bắt đầu bằng 't' thay vì 'd' (hòa hợp phụ âm).
  • "Doğanın bu muhteşem manzarası, insanda derin bir hayranlığa yol açıyor."
    Khung cảnh tráng lệ này của thiên nhiên gợi lên một sự ngưỡng mộ sâu sắc trong lòng người.
    Từ 'hayranlık' được thêm hậu tố chỉ cách '-a' (đến, tới). Vì nguyên âm cuối của từ gốc là 'ı' (nhóm A/I/O/U), hậu tố là '-a'. Đồng thời, khi một hậu tố bắt đầu bằng nguyên âm được thêm vào, phụ âm 'k' cuối từ biến đổi thành 'ğ' (biến âm phụ âm).
  • "Onun sanata olan bağlılığına ve tutkusuna olan hayranlığıma diyecek söz bulamıyorum."
    Tôi không tìm được lời nào để diễn tả sự ngưỡng mộ của mình đối với sự cống hiến và niềm đam mê của anh ấy dành cho nghệ thuật.
    Từ 'hayranlık' được biến đổi hai lần: đầu tiên thêm hậu tố sở hữu '-ım' (của tôi), làm 'k' biến thành 'ğ' ('hayranlığım'). Sau đó, thêm hậu tố chỉ cách '-a'. Hậu tố '-a' được chọn theo quy tắc hòa hợp 2 chiều vì nguyên âm cuối của từ mới ('hayranlığım') là 'ı' (nhóm A/I/O/U).
(Vị trí vocab_tab4_inline)