takdir
/takˈdiɾ/
sự đánh giá cao
Orta (B1)
Anlam "takdir" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Birinin veya bir şeyin iyi niteliklerini kabul etme, değerlendirme ve beğenme.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự công nhận, đánh giá cao và thích thú những phẩm chất tốt đẹp của ai đó hoặc điều gì đó.
Örnekler (Ví dụ)
"Gösterdiğiniz takdir için teşekkür ederim."
"Cảm ơn bạn vì sự đánh giá cao mà bạn đã thể hiện."
"Sanatçılar, eserlerinin takdir edilmesini isterler."
"Các nghệ sĩ muốn tác phẩm của họ được đánh giá cao."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý về hòa hợp nguyên âm: 'takdir' là một từ mượn, sự hòa hợp nguyên âm có thể không được tuân thủ nghiêm ngặt trong các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | takdir |
Öğretmen öğrencisine takdir verdi.
(Giáo viên đã trao tặng giấy khen cho học sinh của mình.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | takdiri |
Öğretmenin takdiri beni çok mutlu etti.
(Sự đánh giá cao của giáo viên làm tôi rất hạnh phúc.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | takdire |
Takdire şayan bir davranış sergiledi.
(Anh ấy đã thể hiện một hành vi đáng được khen ngợi.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | takdirde |
Bu projede takdirde bulundular.
(Họ đã bày tỏ sự đánh giá cao trong dự án này.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | takdirden |
Aldığı takdirden çok memnun oldu.
(Anh ấy rất hài lòng về lời khen ngợi mà anh ấy nhận được.) |
| Plural (Çoğul) | takdirler |
Aldığı takdirler onu motive etti.
(Những lời khen ngợi mà anh ấy nhận được đã thúc đẩy anh ấy.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
