(Vị trí top_banner)
Hình minh họa nefret
B2
İsim B2 Xã hội, Chính trị

nefret

/nefˈret/
sự căm phẫn
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "nefret" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir kişiye veya şeye karşı duyulan yoğun antipati ve tiksinti duygusu.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự căm ghét hoặc ghê tởm lan rộng hoặc phổ biến hướng vào ai đó do hành động của họ.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Ona duyduğum nefret her geçen gün artıyor."

    "Sự căm phẫn mà tôi dành cho anh ta ngày càng tăng lên."

  • "Irkçılıktan nefret ediyorum."

    "Tôi căm ghét sự phân biệt chủng tộc."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cần lưu ý sự khác biệt giữa 'nefret' (danh từ) và 'nefret etmek' (động từ - ghét). Khi sử dụng 'nefret etmek', thường đi kèm với cách Dative (-(y)e) cho đối tượng bị ghét.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) nefret
O, her türlü nefretten arınmış bir insandır.
(Anh ấy là một người đã gột rửa mọi sự căm ghét.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) nefreti
Onun nefreti beni çok üzüyor.
(Sự căm ghét của anh ấy làm tôi rất buồn.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) nefrete
Nefrete teslim olmak çözüm değil.
(Đầu hàng sự căm ghét không phải là giải pháp.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) nefrette
Nefrette boğulmak yerine sevgiyi seçmeliyiz.
(Thay vì chết chìm trong thù hận, chúng ta nên chọn tình yêu.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) nefretten
Nefretten uzak durmak önemlidir.
(Điều quan trọng là phải tránh xa sự căm ghét.)
Plural (Çoğul) nefretler
Nefretler dünyayı karanlığa sürüklüyor.
(Sự căm ghét đang đẩy thế giới vào bóng tối.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)