(Vị trí top_banner)
Hình minh họa hedef
A1
İsim A1 Đời sống hàng ngày, Thể thao, Kinh doanh

hedef

/heˈdef/
mục tiêu
Başlangıç (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "hedef" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Ulaşılmak istenen sonuç veya amaç.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Mục tiêu hoặc kết quả mong muốn.

Örnekler (Ví dụ)

  • "En büyük hedefim yurt dışında okumak."

    "Mục tiêu lớn nhất của tôi là học ở nước ngoài."

  • "Şirketin bu yılki hedefi kârı artırmak."

    "Mục tiêu của công ty năm nay là tăng lợi nhuận."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

amaç(mục đích) gaye(lý tưởng, mục tiêu cao cả)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cần chú ý đến hòa hợp nguyên âm khi sử dụng các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) hedef
Onun hedefi çok yüksek.
(Mục tiêu của anh ấy rất cao.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) hedefi
Hedefi başarmak için çok çalıştı.
(Anh ấy đã làm việc rất chăm chỉ để đạt được mục tiêu.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) hedefe
Hedefe ulaşmak için sabırlı olmalısın.
(Bạn phải kiên nhẫn để đạt được mục tiêu.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) hedefte
Hedefte kalmak önemlidir.
(Điều quan trọng là phải tập trung vào mục tiêu.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) hedeften
Hedefinden sapmamalısın.
(Bạn không nên đi chệch khỏi mục tiêu của mình.)
Plural (Çoğul) hedefler
Onun birçok hedefi var.
(Cô ấy có nhiều mục tiêu.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)