(Vị trí top_banner)
Hình minh họa hedefsiz
B2
Sıfat B2 Thống kê, Tiếp thị, Y học

hedefsiz

/heˈdef.siz/
không nhắm mục tiêu
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "hedefsiz" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Belirli bir hedefi veya grubu olmayan, yönlendirilmemiş.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không nhắm vào một mục tiêu hoặc nhóm cụ thể nào.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Hedefsiz bir şekilde dolaşıyordu."

    "Anh ấy đang đi lang thang một cách không mục đích."

  • "Bu hedefsiz yardım, sorunu çözmek yerine daha da kötüleştirebilir."

    "Sự giúp đỡ không có mục tiêu này có thể làm cho vấn đề tồi tệ hơn thay vì giải quyết nó."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

amaçsız(vô mục đích) gayesiz(không có mục đích)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc 'e-i' và 'a-ı'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)