(Vị trí top_banner)
Hình minh họa hediye etmek
A2
Fiil A2 Thương mại, Giao tiếp

hediye etmek

[heˈdije etˈmek]
mua cho ai đó cái gì
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "hediye etmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Birine bir şeyi armağan olarak vermek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Mua cái gì đó cho ai đó như một món quà hoặc để cung cấp cho họ.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Anneme doğum gününde bir kolye hediye ettim."

    "Tôi đã tặng mẹ tôi một chiếc vòng cổ vào ngày sinh nhật của bà."

  • "Öğretmenimize teşekkür etmek için ona çiçekler hediye ettik."

    "Chúng tôi tặng hoa cho giáo viên của chúng tôi để cảm ơn cô ấy."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

armağan vermek(Tặng quà) bağışlamak(Ban tặng, hiến tặng)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ này thường đi kèm với cách Dative (-(y)e) để chỉ người nhận quà.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tương lai
  • "Gelecek doğum gününde sana çok güzel bir kitap hediye edeceğim."
    Vào sinh nhật tới, tôi sẽ tặng bạn một cuốn sách rất hay.
    Thêm hậu tố '-ecek' (biến thể của -acak theo hòa âm nguyên âm) để chia động từ 'hediye etmek' ở thì tương lai ngôi thứ nhất số ít (ben). 'hediye edeceğim' = hediye etmek + -ecek + -im.
  • "Mezun olduktan sonra babama yeni bir araba hediye edeceğiz."
    Sau khi tốt nghiệp, chúng ta sẽ tặng bố một chiếc ô tô mới.
    Thêm hậu tố '-eceğiz' (biến thể của -acak theo hòa âm nguyên âm) để chia động từ 'hediye etmek' ở thì tương lai ngôi thứ nhất số nhiều (biz). 'hediye edeceğiz' = hediye etmek + -ecek + -iz.
  • "Eğer sınavı geçersem, kendime pahalı bir saat hediye edeceğim."
    Nếu tôi vượt qua kỳ thi, tôi sẽ tự tặng cho mình một chiếc đồng hồ đắt tiền.
    Thêm hậu tố '-ecek' (biến thể của -acak theo hòa âm nguyên âm) để chia động từ 'hediye etmek' ở thì tương lai ngôi thứ nhất số ít (ben). 'hediye edeceğim' = hediye etmek + -ecek + -im.
Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
  • "Ali, kız arkadaşına doğum gününde çok güzel bir kolye hediye etmiş."
    Nghe nói Ali đã tặng bạn gái một chiếc vòng cổ rất đẹp vào ngày sinh nhật của cô ấy.
    Hậu tố `-miş` được thêm vào gốc động từ 'et' (trong 'hediye etmek') để tạo thành thì quá khứ gián tiếp (-miş) ngôi thứ 3 số ít. Theo luật hòa phối nguyên âm 4 chiều, vì nguyên âm cuối của gốc 'et' là 'e', hậu tố có nguyên âm 'i' được sử dụng, trở thành `-miş`.
  • "Duyduğuma göre, anne babası mezuniyetinde ona araba hediye etmişler."
    Theo như tôi nghe được, bố mẹ cậu ấy đã tặng cậu ấy một chiếc ô tô vào lễ tốt nghiệp.
    Gốc động từ 'et' được chắp dính với hai hậu tố: `-miş` (quá khứ gián tiếp) và `-ler` (ngôi thứ 3 số nhiều). Hậu tố `-miş` tuân theo hòa phối nguyên âm 4 chiều (e -> i). Hậu tố `-ler` tuân theo hòa phối nguyên âm 2 chiều (nguyên âm 'i' trong 'etmiş' thuộc nhóm E, nên hậu tố là '-ler').
  • "Demek en yakın arkadaşına o değerli kitabı sen hediye etmişsin!"
    Hóa ra chính cậu đã tặng người bạn thân nhất của mình cuốn sách quý giá đó à!
    Gốc động từ 'et' được chắp dính với hậu tố `-mişsin` để chỉ ngôi thứ 2 số ít. Hậu tố này là sự kết hợp của `-miş` (thì) và `-sin` (ngôi). Cả hai đều tuân theo luật hòa phối nguyên âm 4 chiều, dựa trên nguyên âm 'e' của gốc từ, tạo thành chuỗi hậu tố `-mişsin`.
(Vị trí vocab_tab4_inline)